Vay tiền mặt an toàn - Top 20+ địa chỉ vay tiền mặt uy tín

Giới thiệu Top 20+ địa chỉ vay tiền mặt uy tín lãi suất ưu đãi nhất hiện nay, bao gồm các ngân hàng, công ty tài chính, sàn kết nối tài chính… So sánh lãi suất vay tiền mặt trả góp tại các địa chỉ và cách tính lãi suất chi tiết nhất cho từng cách thức vay tiền mặt.

1. Có các hình thức vay tiền mặt nào hiện nay?

Vay tiền mặt là khi khách hàng tìm đến các tổ chức tín dụng như ngân hàng, công ty tài chính, sàn giao dịch tài chính… để được hỗ trợ vay vốn một khoản tiền phục vụ các nhu cầu cấp thiết trong cuộc sống như: tiêu dùng, mua sắm, trả nợ,... Chi phí cho dịch vụ vay tiền mặt chính là phần lãi suất phát sinh trong quá trình vay tiền mặt trả góp. Dưới đây là các hình thức vay tiền mặt hiện nay:

vay tiền mặt giải ngân trong 2h tại Tima

>>> Đăng ký vay tiền mặt ngay tại đây:

ÐĂNG KÝ VAY NHANH
500,000++ người vay thành công
TIMA không thu bất kỳ khoản tiền nào trước khi giải ngân

Tôi đồng ý để TIMA gọi điện và nhắn tin tư vấn khoản vay

1.1. Vay tiền mặt tín chấp

Vay tiền mặt tín chấp là hình thức vay tiền không cần thế chấp tài sản, chỉ cần chứng minh được uy tín tương đương với năng lực trả nợ của người vay thông qua các loại giấy tờ tín chấp.

Các gói vay tín chấp hiện đang được hỗ trợ: 

1.2. Vay tiền mặt thế chấp

Là hình thức vay tiền mặt bằng cách cầm cố/thế chấp tài sản hiện hữu, thông thường là các loại tài sản như: Bất động sản nhà đất (Vay thế chấp) hoặc: Giấy tờ có giá, vàng, đá quý, điện thoại, laptop… (Vay cầm cố).

Các gói vay tiền mặt thế chấp hiện đang được hỗ trợ

  • Vay thế chấp sổ đỏ nhà đất

  • Vay cầm cố giấy tờ có giá 

  • Vay cầm cố tài sản hiện hữu: xe máy, laptop, điện thoại, vàng, đá quý, đồng hồ…

2. Hướng dẫn cách vay tiền mặt nhanh - Điều kiện, thủ tục, quy trình vay

cách vay tiền mặt

Hướng dẫn cách vay tiền mặt: Điều kiện - Thủ tục - Quy trình vay

2.1. Điều kiện vay tiền mặt

Bạn muốn vay tiền mặt tại các ngân hàng hay công ty tài chính thì điều đầu tiên là phải đáp ứng được điều kiện cho vay, dưới đây là những yêu cầu cơ bản mà người đi vay tiền mặt cần đáp ứng, hãy cùng tham khảo nhé:

  • Bạn phải là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, tối thiểu 18 - 20 tuổi đến tối đa 55 - 60 tuổi. 

  • Đang sinh sống tại khu vực được tổ chức tín dụng đó hỗ trợ (Ví dụ, bạn đang sinh sống tại Hải Phòng nhưng đơn vị vay không hỗ trợ khu vực này thì bạn sẽ không đủ điều kiện vay)

  • Lịch sử tín dụng không có nợ xấu (một số địa chỉ vay vẫn hỗ trợ cho vay tiền mặt với khách hàng có nợ xấu)

  • Có thu nhập thường xuyên, đảm bảo đủ năng lực trả nợ khoản vay trả góp hàng tháng

  • Đối với khách hàng vay tiền mặt tín chấp: Yêu cầu cung cấp giấy tờ tín chấp đáp ứng từng hình thức vay

  • Đối với khách hàng vay tiền mặt thế chấp: Yêu cầu cung cấp tài sản đảm bảo tương ứng cho khoản vay.

2.2. Thủ tục vay tiền mặt 

“Tôi cần chuẩn bị những gì để vay tiền mặt nhanh?”

“Hồ sơ vay tiền mặt bao gồm các loại giấy tờ nào hiện nay?”

Hãy cùng tham khảo thủ tục cần chuẩn bị để vay tiền mặt dưới đây nhé:

  • Giấy đề nghị vay vốn theo mẫu có sẵn của các đơn vị cho vay

  • Bản sao Chứng minh thư/Căn cước công dân/Hộ chiếu kèm bản gốc đối chứng (hoặc ảnh chụp bản gốc của giấy tờ)

  • Bản sao đầy đủ 16 trang của sổ hộ khẩu kèm bản gốc đối chứng (hoặc ảnh chụp bản gốc của giấy tờ). Thông thường, khách hàng sinh sống tại địa chỉ khác sổ hộ khẩu vẫn có thể vay tiền, tuy nhiên người sinh sống tại hộ khẩu có hồ sơ vay được đánh giá uy tín hơn

  • Đối với khách hàng vay tín chấp: Yêu cầu một trong các loại giấy tờ đáp ứng từng hình thức vay sau:

+ Vay theo lương: Bảng lương/Sao kê lương/Giấy xác nhận lương/Hợp đồng lao động

+ Vay kinh doanh: Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh/Hóa đơn thuế TNCN

+ Vay bằng đăng ký xe máy: Giấy đăng ký/cà vẹt xe máy bản gốc chính chủ (một số đơn vị vay hỗ trợ cả đăng ký/cà vẹt xe máy không chính chủ)

+ Vay theo giấy tờ xe ô tô: Giấy đăng ký/cà vẹt xe ô tô bản gốc chính chủ

+ Vay theo CMND và hộ khẩu: Giấy CMND bản gốc và sổ hộ khẩu bản gốc

+ Vay theo hóa đơn sinh hoạt: Hóa đơn điện/nước 3 tháng liền kề gần nhất (yêu cầu tối thiểu 200.000VND - 300.000VND/hóa đơn

+ Vay theo hợp đồng bảo hiểm: Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và hóa đơn đóng phí bảo 1 - 3 tháng gần nhất.

  • Đối với khách hàng vay thế chấp/cầm cố: Yêu cầu cung cấp tài sản đảm bảo tương ứng:

+ Vay thế chấp sổ đỏ: Sổ đỏ, sổ hồng hay Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất bản gốc đứng tên người vay hoặc đứng tên người thân trong hộ khẩu 

+ Vay cầm cố giấy tờ có giá: Bản gốc giấy tờ có giá Trái phiếu, cổ phiếu, sổ tiết kiệm, ngoại tệ…

+ Vay cầm cố tài sản hiện hữu: Điện thoại, laptop, đồng hồ, đá quý, vàng,...

>> Lưu ý: Với những khách hàng vay thế chấp tại ngân hàng/công ty tài chính, yêu cầu cung cấp thêm giấy tờ xác nhận tình trạng hôn nhân/đang độc thân.

3. Tham khảo mức lãi suất vay tiền mặt trả góp hiện nay

Bạn biết đấy, lãi suất vay tiền mặt trả góp không hề có một mức cố định, nó phụ thuộc vào từng đơn vị vay và hình thức vay tiền mặt mà bạn lựa chọn.

3.1. Lãi suất vay tiền mặt tín chấp

  • Vay tín chấp ngân hàng: Dao động từ 15% - 20%/năm tính theo dư nợ giảm dần, chưa bao gồm các khoản phí liên quan.

  • Vay tín chấp tại các công ty tài chính/Sàn kết nối tài chính uy tín: Dao động từ 18% - 30%/năm tính theo dư nợ giảm dần, chưa bao gồm các khoản phí liên quan.

3.2. Lãi suất vay tiền mặt thế chấp tài sản

  • Vay thế chấp sổ đỏ tại ngân hàng: Dao động từ 7 - 10%/năm tính theo dư nợ giảm dần chưa bao gồm các khoản phí đi kèm.

  • Vay cầm cố giấy tờ có giá tại ngân hàng: Dao động từ 7 - 10%/năm tính theo dư nợ giảm dần chưa bao gồm các loại phí đi kèm.

  • Vay cầm cố tài sản tại các hiệu cầm đồ: Lãi suất áp dụng 1000 VNĐ - 2000 VNĐ/1 triệu/ngày

4. TOP các địa chỉ vay tiền mặt tín chấp tốt nhất hiện nay - So sánh lãi suất

Muốn vay tiền mặt tín chấp nên vay ở đâu an toàn, uy tín, lãi suất thấp? Cùng tham khảo ngay TOP các địa chỉ cho vay tín chấp tốt nhất hiện nay:

cho vay tiền mặt tín chấp

TOP các địa chỉ cho vay tiền mặt tín chấp tốt nhất hiện nay

4.1. Các ngân hàng cho vay tiền mặt tín chấp uy tín, lãi thấp

a. Ngân hàng VietcomBank

Vietcombank hiện đang cho vay tín chấp theo lương với đặc điểm sau:

  • Đối tượng khách hàng: Người lao động hưởng lương từ Ngân sách Nhà nước hoặc có thu nhập từ lương sau thuế ổn định từ 06 triệu đồng/tháng trở lên.

  • Hạn mức vay: Tối đa 1 tỷ đồng (10 - 15 lần thu nhập)

  • Thời hạn vay: 12 tháng - 60 tháng

  • Hồ sơ vay yêu cầu: Hợp đồng lao động/bảng lương/sao kê tài khoản ngân hàng

Tham khảo bảng lãi suất vay tín chấp ngân hàng Vietcombank:

Gói vay Hạn mức Lãi suất áp dụng
Vay tiêu dùng cá nhân 1 tỷ (60 tháng) 10,8%/năm
Vay thấu chi tài khoản cá nhân 30 triệu (12 tháng) 10,8%/năm
Vay tín chấp cán bộ nhân viên 200 triệu (60 tháng) 10,8%/năm
Vay tín chấp cán bộ quản lý 300 triệu (60 tháng) 10,8%/năm

(*) Lãi suất 10,8%/năm tính theo dư nợ ban đầu, tức dư nợ gốc.

b. Ngân hàng BIDV

BIDV cung cấp gói vay tiêu dùng cá nhân không cần tài sản đảm bảo với các đặc điểm sau:

  • Đối tượng khách hàng: Từ 18 - 55 tuổi (đến 60 với nam), có thu nhập từ lương tối thiểu 7 triệu/tháng. Kinh nghiệm làm việc > 1 năm tại công ty hiện tại

  • Hạn mức vay: Tối đa 500 triệu

  • Thời gian vay: 12 tháng - 84 tháng

  • Hồ sơ yêu cầu: Hợp đồng lao động/Quyết định biên chế và sao kê tài khoản trả lương 3 tháng gần nhất, Bảng lương có dấu công ty.

  • Thời gian nhận tiền: 1 - 3 ngày làm việc

Tham khảo bảng lãi suất vay tiền mặt tín chấp ngân hàng BIDV

Gói vay Hạn mức Lãi suất áp dụng
Vay tiêu dùng không cần tài sản đảm bảo 500 triệu (84 tháng) 11,9%/năm
Vay thấu chi tài khoản cá nhân 100 triệu (12 tháng) 11,9%/năm

(*) Con số lãi suất trên được tính theo dư nợ gốc

c. Ngân hàng Sacombank

Sacombank cung cấp đa dạng các gói vay tín chấp dành cho từng đối tượng khác nhau với các đặc điểm sau:

  • Hình thức vay tín chấp: Vay theo lương/Vay theo hóa đơn điện nước/Vay theo hợp đồng bảo hiểm/Vay theo giấy tờ xe

  • Đối tượng khách hàng: Cán bộ nhân viên nhà nước, người lao động có lương (thu nhập >7 triệu nếu làm việc tại Hà Nội, TP.HCM, >5 triệu nếu làm việc tại khu vực khác), người về hưu có lương hưu

  • Hạn mức vay tín chấp: Tối đa 70 triệu - 500 triệu (tùy từng gói vay)

  • Thời hạn vay: 12 - 60 tháng

  • Hồ sơ yêu cầu: 

+ Giấy tờ chứng minh thu nhập (Bảng lương/sao kê lương/Hợp đồng lao động)

+ Với khách hàng vay tiêu dùng nhanh, yêu cầu cung cấp thêm: Hóa đơn điện 3 tháng gần nhất hoặc hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có hiệu lực 1 năm trở lên hoặc thẻ bảo hiểm y tế/Thẻ bảo hiểm HealthCare/Giấy xác nhận kinh doanh 2 năm trở lên.

+ Với khách hàng vay hưu trí yêu cầu cung cấp: Chứng nhận hưu trí/Quyết định hưởng chế độ nghỉ hưu/Trợ cấp bảo hiểm xã hội và sao kê lương hưu 3 tháng gần nhất, tối thiểu 3 triệu VNĐ/tháng.

Tham khảo bảng lãi suất vay tiền mặt tín chấp ngân hàng Sacombank:

Gói vay Hạn mức Lãi suất áp dụng
Vay tiêu dùng nhanh 70 triệu (60 tháng) 9,6%/năm
Vay tiêu dùng từ lương 500 triệu (60 tháng) 12%/năm
Vay tiêu dùng hưu trí 200 triệu (60 tháng) 11%/năm
Vay tiêu dùng cán bộ nhân viên nhà nước 500 triệu (60 tháng) 11%/năm
Vay tín chấp mua xe máy 90% nhu cầu Linh hoạt

(*) Con số lãi suất trên được tính theo dư nợ gốc

d. Ngân hàng VietinBank

VietinBank hiện đang cung cấp gói vay tín chấp theo lương với những đặc điểm sau:

  • Đối tượng khách hàng: Khách hàng có mục đích sử dụng vốn hợp pháp, nguồn trả nợ khả thi từ thu nhập lương hàng tháng

  • Hạn mức vay tín chấp: Tối đa 300 triệu - 500 triệu

  • Thời hạn vay: 12 - 60 tháng

  • Hồ sơ yêu cầu: Sao kê lương ngân hàng có dấu xác nhận của ngân hàng hoặc Thỏa thuận liên kết giữa cơ quan quản lý lao động với Vietinbank (nếu không trả lương qua VietinBank)

Tham khảo bảng lãi suất vay tiền mặt tín chấp tại ngân hàng Công thương Vietinbank:

Gói vay Hạn mức Lãi suất áp dụng
Vay tín chấp cho CBNV 300 triệu (60 tháng) 9,6%/năm
Vay thấu chi tài khoản cá nhân 500 triệu (12 tháng) 9,6%/năm

(*) Con số lãi suất trên được tính theo dư nợ gốc

e. Ngân hàng MB Bank

MBbank hiện đang cung cấp gói vay tín chấp theo lương dành cho khách hàng cá nhân với các đặc điểm sau:

  • Đối tượng khách hàng: Độ tuổi lao động từ 18 - 55 (60 với nam), người lao động có lương/Cán bộ công nhân viên chức nhà nước/Quân nhân, người làm trong quân đội

  • Hạn mức vay tín chấp: Tối đa 500 triệu - 5 tỷ (tùy từng gói vay tín chấp)

  • Thời hạn vay: 12 - 60 tháng

  • Hồ sơ yêu cầu: Hợp đồng lao động/Hợp đồng làm việc/Quyết định biên chế và giấy tờ chứng minh thu nhập hàng tháng tại đơn vị làm việc hoặc nguồn thu khác (nếu có). Với khách hàng là Cán bộ công nhân viên nhà nước/quân nhân, yêu cầu: Quyết định biên chế/ Quyết định bổ nhiệm/ Quyết định nâng lương/nâng bậc/hàm…

Tham khảo bảng lãi suất các gói vay tiền mặt tín chấp ngân hàng MBBank dưới đây:

Gói vay Hạn mức vay/thời hạn Lãi suất áp dụng
Vay tín chấp cá nhân cho người lao động có lương 500 triệu (60 tháng) 17,62%/năm
Vay tín chấp Cán bộ công nhân viên chức nhà nước 500 triệu (60 tháng) 12,5%/năm
Cấp hạn mức tín dụng cho Quân nhân 1 tỷ (60 tháng) 9%/năm
Vay thấu chi/rút vốn nhanh 5 tỷ (12 tháng) 20%/năm

(*) Con số lãi suất trên được tính theo dư giảm dần

4.2. Các công ty tài chính cho vay tiền mặt nhanh, lãi thấp

a. Sàn kết nối tài chính Tima

Tima, Sàn giao dịch kết nối tài chính số 1 Việt Nam hiện đang cung cấp gói vay tiền mặt nhanh chỉ cần đăng ký xe máy và vay tín chấp bằng đăng ký xe ô tô với những đặc điểm sau:

  • Đối tượng khách hàng: Từ 18 tuổi trở lên, đang sở hữu tài sản xe máy/ô tô 

  • Hạn mức vay tiền mặt: Tối đa 42 triệu (vay đăng ký xe máy) và 1 tỷ (vay đăng ký xe ô tô)

  • Thời hạn vay: 6 tháng - 12 tháng (vay đăng ký xe máy) và 3 tháng - 6 tháng - 9 tháng - 12 tháng (vay bằng đăng ký xe ô tô)

  • Các thức trả nợ: Trả góp cả gốc và lãi hàng tháng

  • Hồ sơ vay yêu cầu: Giấy đăng ký/cà vẹt xe máy bản gốc (chấp nhận không chính chủ) hoặc giấy đăng ký/cà vẹt xe ô tô - Tùy thuộc vào gói vay bạn lựa chọn)

  • Thời gian nhận được tiền: Chỉ trong vòng 2 giờ.

vay tiền mặt bằng đăng ký xe

Tima - Địa chỉ cho vay tiền mặt bằng đăng ký xe uy tín, lãi thấp

Tham khảo bảng lãi suất vay tiền mặt trả góp của Tima:

Gói vay Hạn mức Lãi suất áp dụng
Vay tiền bằng đăng ký xe máy (chính chủ/không chính chủ) 42 triệu (6 tháng hoặc 12 tháng) 18%/năm
Vay tiền bằng đăng ký xe ô tô 1 tỷ (3 tháng - 12 tháng) 18%/năm

(*) Con số lãi suất trên được tính theo dư giảm dần

Để vay tín chấp theo đăng ký/cà vẹt xe tại Tima, khách hàng chỉ cần thực hiện theo quy trình 4 bước đơn giản sau:

  • Bước 1: Đăng ký thông tin gồm: Họ tên - Số điện thoại - Địa chỉ (Tỉnh thành + Quận huyện) theo mẫu dưới đây:

ÐĂNG KÝ VAY NHANH
500,000++ người vay thành công
TIMA không thu bất kỳ khoản tiền nào trước khi giải ngân

Tôi đồng ý để TIMA gọi điện và nhắn tin tư vấn khoản vay

  • Bước 2: Chuẩn bị hồ sơ vay đơn giản bao gồm: Ảnh chụp CMND/CCCD, ảnh chụp sổ hộ khẩu bản gốc và: +) Giấy đăng ký xe máy bản gốc (chính chủ hoặc không chính chủ) hoặc +) Giấy đăng ký xe ô tô (chính chủ bản gốc) cùng giấy đăng kiểm.

  • Bước 3: Tima tiến hành thẩm định hồ sơ khách hàng, có kết quả ngay chỉ sau 1 giờ

  • Bước 4: Ký hợp đồng tại địa điểm bạn chọn và nhận tiền giải ngân chỉ sau 2 giờ.

Tima cam kết không thu phí trước vay, bảo mật thông tin tuyệt đối cho khách hàng, vay tiền mặt nhanh chóng không cần thẩm định nhà ở hay nơi làm việc, đảm bảo an toàn, uy tín trong giao dịch vay.

b. Công ty Fe Credit

Fe Credit hiện đang cung cấp gói vay tiền mặt trả góp không cần thế chấp tài sản với các đặc điểm sau:

  • Đối tượng khách hàng: Từ 20 - 60 tuổi, có thu nhập tối thiểu 3 triệu/tháng, là công dân Việt Nam

  • Hình thức vay tiền mặt tín chấp: Vay theo lương, vay theo hóa đơn điện nước, vay theo hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, vay theo giấy tờ xe máy

  • Hạn mức vay tiền mặt: Tối đa 70 triệu

  • Thời hạn vay: 6 tháng - 36 tháng

  • Hồ sơ vay yêu cầu: Sao kê lương ngân hàng 4 tháng gần nhất/Hóa đơn điện nước của chủ hộ/Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, khách hàng là người mua/Cà vẹt xe máy chính chủ bản gốc.

Tham khảo bảng lãi suất vay tiền mặt trả góp tại Fe Credit:

Gói vay Hạn mức vay/thời hạn Lãi suất áp dụng
Vay tiền mặt trả góp 70 triệu (6 - 36 tháng) 21%/năm
Vay trả góp mua xe máy 70 triệu (6 - 36 tháng) 21%/năm
Vay trả góp mua điện thoại 100% giá trị tài sản (6 - 24 tháng) 3,27%/tháng (39,24%/năm)

(*) Con số lãi suất trên được tính theo dư nợ ban đầu

c. Công ty HD Saison

HD Saison cho vay tiền mặt trả góp không cần tài sản đảm bảo, chỉ cần cung cấp CMND và hộ khẩu với các đặc điểm sau:

  • Đối tượng khách hàng: Thuộc độ tuổi từ 19 - 70 tuổi, có mục đích vay vốn phù hợp, có thu nhập ổn định, thường xuyên.

  • Hạn mức vay tín chấp: Tối đa đến 130 triệu

  • Thời hạn vay: 6 tháng - 24 tháng 

  • Hồ sơ vay cần có: 

+ Căn cước công dân gắn chíp và một trong các loại giấy tờ: Sổ hộ khẩu/bằng lái xe/Đăng ký kết hôn/Xác nhận tình trạng hôn nhân/Đăng ký xe…

+ Chứng minh nơi cư trú với hóa đơn điện/nước/internet…

+ Với khách hàng vay trên 10 triệu yêu cầu cung cấp chứng từ chứng minh thu nhập từ lương (Bảng lương/sao kê lương/Hợp đồng lao động) hoặc thu nhập từ kinh doanh (Giấy xác nhận kinh doanh/Hóa đơn thuế thu nhập cá nhân…)

Tham khảo bảng lãi suất vay tiền mặt trả góp không cần tài sản đảm bảo của HD Saison:

Các gói vay Hạn mức vay/Thời hạn vay Lãi suất theo dư nợ gốc Lãi suất theo dư nợ giảm dần
Vay mua xe máy 90% tài sản xe (9 tháng - 24 tháng) 0% - 2,399%/tháng 0% - 4,125%/tháng
Vay mua đồ điện máy 100 triệu (6 tháng - 24 tháng)  0% - 2,399%/tháng 0% - 4,125%/tháng
Vay mua vé máy bay 15 triệu (6 tháng - 18 tháng) 0% - 2,399%/tháng 0% - 4,125%/tháng
Vay tiền mặt 130 triệu (12 tháng - 36 tháng) 0,787% - 2,399%/tháng 1,417% - 4,125%/tháng

 

5. TOP các địa chỉ vay tiền mặt thế chấp tốt nhất hiện nay - So sánh lãi suất

Khách hàng có nhu cầu vay thế chấp/vay cầm cố tài sản nên vay ở đâu hạn mức cao, lãi suất thấp nhất? Hãy cùng tham khảo Top các địa chỉ vay tốt nhất dưới đây và so sánh mức lãi suất để lựa chọn được địa chỉ vay phù hợp với bạn:

vay tiền mặt thế chấp

TOP địa chỉ cho vay tiền mặt thế chấp tốt nhất hiện nay

5.1. TOP địa chỉ cho vay tiền mặt thế chấp sổ đỏ tốt nhất

a. Ngân hàng VietcomBank

VietcomBank cho vay tiền mặt thế chấp sổ đỏ với các đặc điểm nổi bật sau:

  • Đối tượng vay tiền: Từ 18 tuổi trở lên, có tài sản thế chấp là sổ đỏ (đứng tên người vay/đứng tên người thân trong hộ khẩu), có thu nhập ổn định, có mục đích vay vốn phù hợp

  • Phục vụ các mục đích: Vay mua nhà, vay sửa nhà, vay kinh doanh, vay mua ô tô

  • Hạn mức vay tối đa: 70% Tài sản đảm bảo

  • Thời hạn vay tối đa: 20 năm

  • Hồ sơ yêu cầu: Giấy tờ chứng minh thu nhập - Giấy tờ chứng minh mục đích vay - Giấy tờ liên quan đến tài sản đảm bảo.

Tham khảo bảng lãi suất vay tiền mặt thế chấp sổ đỏ ngân hàng Vietcombank:

Gói vay Hạn mức vay/thời hạn vay Lãi suất ưu đãi Thời gian áp dụng lãi suất ưu đãi
Vay mua nhà 70% TSĐB (15 năm) 7,5%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay mua nhà ở xã hội 90% giá trị ngôi nhà (15 năm) 5%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay mua nhà ở dự án

100% giá trị nhà mua (20 năm)

 
7,5%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay xây dựng - sửa nhà 70% TSĐB (10 năm) 7,5%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay kinh doanh tài lộc 85% nhu cầu vốn (1 năm) 7,5%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay mua xe ô tô 100% giá trị xe (5 năm) 7,5%/năm 12 tháng đầu tiên

(*) Con số lãi suất trên được tính theo dư giảm dần

Bên trên là mức lãi suất cố định được áp dụng trong một khoảng thời gian ưu đãi. Sau khi hết thời gian ưu đãi, lãi suất vay thế chấp Vietcombank được thả nổi theo công thức sau:

Lãi suất sau ưu đãi = LSTK 24T của Vietcombank + 3,5%    

b. Ngân hàng BIDV

BIDV cung cấp dịch vụ vay tiền mặt có tài sản đảm bảo là sổ đỏ với những đặc điểm sau:

  • Đối tượng được hỗ trợ: Có thu nhập ổn định, có tài sản đảm bảo là sổ đỏ/sổ hồng

  • Phục vụ mục đích: Vay mua nhà, vay mua xe ô tô, vay kinh doanh, vay du học

  • Hạn mức vay tiền mặt: 100% tài sản đảm bảo

  • Thời gian vay tối đa: 20 năm

  • Hồ sơ yêu cầu: Tài liệu chứng minh nguồn thu nhập trả nợ hàng tháng, tài liệu chứng minh mục đích vay vốn, tài liệu liên quan đến tài sản đảm bảo

Tham khảo bảng lãi suất vay tiền mặt thế chấp ngân hàng BIDV:

Gói vay Hạn mức vay/thời hạn vay Lãi suất ưu đãi Thời gian áp dụng lãi suất ưu đãi
Vay mua nhà 100% TSĐB (20 năm) 7,3%/năm 6 tháng đầu tiên
Vay mua ô tô 100% giá trị xe (7 năm) 7,3%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay kinh doanh Linh hoạt (5 năm) 6%/năm 3 tháng đầu tiên
Vay đi du học 100% chi phí du học (10 năm) 7,3%/năm 12 tháng đầu tiên

(*) Con số lãi suất trên được tính theo dư giảm dần

Sau khi hết thời gian ưu đãi, ngân hàng BIDV sẽ áp dụng mức thả nổi tính theo công thức sau:

Lãi suất sau ưu đãi = LSTK 12T của BIDV + 4%    

c. Ngân hàng OCB

Ngân hàng Phương Đông OCB cho vay thế chấp bằng sổ đỏ với những đặc điểm nổi bật sau:

  • Đối tượng được hỗ trợ: Có thu nhập ổn định, có tài sản đảm bảo là sổ đỏ/sổ hồng

  • Phục vụ mục đích: Vay tiêu dùng, vay mua nhà ở, vay mua xe ô tô, vay kinh doanh, vay xây dựng - sửa nhà, vay mua bất động sản

  • Hạn mức vay tiền mặt: 100% nhu cầu khách hàng

  • Thời gian vay tối đa: 10 năm - 20 năm

  • Hồ sơ yêu cầu: Giấy tờ chứng minh thu nhập hàng tháng - Chứng từ chứng minh mục đích vay - Giấy xác nhận quyền sở hữu tài sản đảm bảo.

Tham khảo ngay bảng lãi suất vay tiền mặt bằng hình thức thế chấp sổ đỏ ngân hàng OCB:

Gói vay Hạn mức vay/thời hạn vay Lãi suất ưu đãi Thời gian áp dụng lãi suất ưu đãi
Vay tiêu dùng 2 tỷ (10 năm) 5,99%/năm 3 tháng đầu tiên
Vay mua nhà, căn hộ dự án 100% giá trị BĐS (20 năm) 5,99%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay sản xuất kinh doanh 100% nhu cầu vốn (10 năm) 6,99%/năm 3 tháng đầu tiên
Vay mua xe ô tô 100% giá trị xe (10 năm) 5,99%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay xây dựng - sửa nhà 100% nhu cầu (10 năm) 5,99%/năm 6 tháng đầu tiên
Vay mua Bất động sản 100% nhu cầu (20 năm) 5,99%/năm 12 tháng đầu tiên

(*) Con số lãi suất trên được tính theo dư giảm dần

Sau khi hết thời gian ưu đãi, ngân hàng OCB sẽ áp dụng mức thả nổi tính theo công thức sau:

Lãi suất sau ưu đãi = LSTK 6T của OCB + 3,5%    

d. Ngân hàng ACB

ACB cho vay tiền mặt thế chấp sổ đỏ phục vụ đa dạng các nhu cầu của khách hàng, đặc điểm của hình thức vay như sau:

  • Đối tượng vay: Từ 18 trở lên, có phương án trả nợ phù hợp, có tài sản đảm bảo là sổ đỏ/sổ hồng phù hợp quy định của ACB

  • Phục vụ mục đích: Vay mua nhà - đất, vay mua xe ô tô, vay đầu tư sản xuất kinh doanh, vay đi du học, vay xây dựng - sửa nhà, vay tiêu dùng, vay mua căn hộ dự án, vay bổ sung vốn lưu động, vay trồng lúa.

  • Hạn mức vay tiền mặt: Tối đa theo nhu cầu

  • Thời gian vay: Tối đa đến 20 năm

  • Hồ sơ yêu cầu: Chứng từ chứng minh thu nhập - Giấy tờ liên quan đến mục đích vay vốn - Sổ đỏ/sổ hồng nhà đất

  • Phương thức trả nợ: Lãi trả hàng tháng và:

+ Vốn trả hàng tháng hoặc định kỳ ≤ 6 tháng/lần theo phương thức góp đều; hoặc

+ Vốn góp bậc thang tăng 10-20%/năm hoặc trả theo dòng tiền của khách hàng.

Tham khảo bảng lãi suất vay tiền mặt trả góp thế chấp của ngân hàng ACB:

Gói vay Hạn mức vay/thời hạn vay Lãi suất ưu đãi Thời gian áp dụng lãi suất ưu đãi
Vay mua nhà - đất Linh hoạt (15 năm) 7,5%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay mua ô tô Linh hoạt (7 năm) 7,5%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay vốn sản xuất kinh doanh  10 tỷ (7 năm) 8%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay đi du học Linh hoạt (10 năm) 7,5%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay xây dựng - sửa chữa nhà ở Linh hoạt (10 năm) 7,8%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay mua căn hộ dự án  100% nhu cầu (15 năm) 9%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay tiêu dùng thế chấp Linh hoạt (7 năm) 7,5%/năm 6 tháng đầu tiên
Vay tiêu dùng linh hoạt Linh hoạt (10 năm) 7,5%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay bổ sung vốn lưu động trong kinh doanh Linh hoạt (1 năm) 7,8%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay vốn trồng lúa 100% nhu cầu (15 năm) 9,5%/năm 12 tháng đầu tiên

(*) Con số lãi suất trên được tính theo dư giảm dần

Sau khi hết thời gian ưu đãi, lãi suất vay thế chấp ngân hàng ACB sẽ được thả nổi theo công thức sau:

Lãi suất sau ưu đãi = LSTK 13T ngân hàng ACB + 2,5 -> 4%

e. Ngân hàng TechcomBank

TechcomBank - một trong những ngân hàng được đánh giá uy tín nhất hiện nay cung cấp dịch vụ vay tiền mặt thế chấp sổ đỏ với những đặc điểm sau:

  • Đối tượng vay: Người lao động có thu nhập ổn định, đủ năng lực trả nợ, có tài sản đảm bảo là bất động sản phù hợp yêu cầu của Techcombank

  • Phục vụ mục đích: Vay mua BĐS, vay mua ô tô, vay du học, vay đầu tư kinh doanh, vay thấu chi tài khoản, vay tiêu dùng thế chấp, vay phát triển kinh doanh nông thôn/nông nghiệp

  • Hạn mức vay tiền mặt: Tối đa 80% TSĐB (100% nhu cầu)

  • Thời gian vay: Tối đa đến 35 năm

  • Hồ sơ yêu cầu: Chứng từ chứng minh thu nhập - Giấy tờ liên quan đến mục đích vay vốn - Giấy tờ liên quan đến tài sản đảm bảo

  • Thời gian nhận tiền: 2 - 3 ngày làm việc

Tham khảo bảng lãi suất vay tiền mặt thế chấp ngân hàng Techcombank dưới đây:

Gói vay Hạn mức vay/thời hạn vay Lãi suất ưu đãi Thời gian áp dụng lãi suất ưu đãi
Vay mua nhà 70% TSĐB (35 năm) 7,49%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay mua ô tô 80% TSĐB (7 năm) 6,49%/năm 6 tháng đầu tiên
Vay xây - sửa nhà 70% TSĐB (20 năm) 7,49%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay đi du học 80% TSĐB (10 năm) 10,99%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay vốn kinh doanh 70% TSĐB (7 năm) 7,49%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay thấu chi có tài sản đảm bảo Linh hoạt 12.99%/năm 12 tháng đầu tiên
Vay tiêu dùng thế chấp 1 tỷ (8 năm) 12.99%/năm 12 tháng đầu tiên

(*) Con số lãi suất trên được tính theo dư giảm dần

Lãi suất trên được áp dụng trong thời gian ưu đãi, sau khi hết hạn ưu đãi, lãi suất vay thế chấp ngân hàng TechcomBank sẽ được thả nổi theo công thức sau:

Lãi suất sau ưu đãi = LSTK 13T ngân hàng ACB + 2,5 -> 4%

5.2. TOP địa chỉ tài chính cho vay tiền mặt cầm cố tốt nhất

a. Vay cầm cố giấy tờ giá

vay tiền mặt cầm cố tài sản

Ngân hàng nào cho vay tiền mặt bằng cầm cố giấy tờ có giá lãi thấp nhất?

Tham khảo các địa chỉ cho vay cầm cố giấy tờ có giá hạn mức cao với mức lãi suất cạnh tranh nhất trong bảng dưới đây:

Ngân hàng Hạn mức vay - Thời hạn vay Lãi suất ưu đãi - Thời gian ưu đãi Lãi suất sau ưu đãi
Vietinbank 100% giá trị tài sản (Linh hoạt) 7,7%/năm (12 tháng) LSTK 36T + 3,5%
Agribank 50% thị giá (Linh hoạt) 7,5%/năm (12 tháng) LSTK 13T + 3%
Vietcombank 100% GTCG (Linh hoạt) 7,5%/năm (12 tháng) LSTK 24T + 3,5% 
Sacombank 100% GTCG (Linh hoạt) 7,5%/năm (6 tháng) LSTK 13T + 3,5%
BIDV 20 tỷ (1 năm) 7,5%/năm (6 tháng) LSTK 12T + 4%
MB Bank 100% GTCG (Linh hoạt) 7,9%/năm (6 tháng) LSTK 24T + 4%
SeAbank 95% GTCG (Linh hoạt) 5.25%/năm (6 tháng) LSTK 13T + 3,5% 
TPBank 95% GTCG (Linh hoạt) 6,8%/năm (6 tháng) LSTK 13T + 3,8% 
 
(*) Con số lãi suất trên được tính theo dư giảm dần

b. Vay cầm cố tài sản hiện hữu (xe máy, laptop, điện thoại…)

  • F88

F88 là hệ thống cầm đồ cho vay cầm cố các loại tài sản như: Xe máy, điện thoại, laptop, ô tô, đồng hồ, đá quý… Hạn mức vay tối đa 70% giá trị tài sản (lên tới 2 tỷ). Thời hạn vay trong 12 tháng, trả góp hàng tháng.

Lãi suất vay cầm cố tài sản tại F88 là 1,1%/tháng tính theo dư nợ gốc (dư nợ ban đầu) chưa bào gồm các loại phí. Ưu điểm nổi bật nhất của F88 là sở hữu hệ thống cửa hàng cầm đồ trên toàn quốc, hỗ trợ khách hàng vay cầm cố tài sản tại nhiều tỉnh thành khác nhau, đây là điều mà các hiệu cầm đồ khác không làm được.

  • VietMoney

VietMoney là hệ thống cầm đồ tại TP.HCM, hỗ trợ vay tiền mặt bằng cách cầm cố các loại tài sản: Nhà đất, ô tô, xe máy, vàng miếng, điện thoại, máy tính, đồ gia dụng, trang sức… Định giá tài sản lên tới 90% giá trị thị trường. Lãi suất vay tối thiểu 1%/tháng tính theo dư nợ gốc chưa bao gồm các loại phí khác.

  • Cầm cố Trung Tín

Cửa hiệu cầm đồ tại khu vực Hà Nội, cho vay tiền mặt bằng cách cầm cố đa dạng các tài sản như: Ô tô, xe máy, sim số đẹp, nhà đất, đồ hiệu cao cấp, điện thoại, laptop, vàng bạc cùng các tài sản giá trị khác…

Định giá cao lên tới 90% giá trị tài sản. Lãi suất chỉ từ 1000 VNĐ/1 triệu.ngày. Thời hạn vay 6 - 36 tháng.

6. Cách tính khoản tiền phải trả hàng tháng khi vay tiền mặt trả góp

vay tiền mặt

Cách tính lãi suất phải trả khi đi vay tiền mặt

“Khi đi vay tiền mặt trả góp, mỗi tháng tôi cần phải trả bao nhiêu tiền?”

Để giải đáp câu hỏi này, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết cách tính lãi suất cho từng hình thức vay để tìm ra khoản tiền phải trả hàng tháng:

6.1. Cách tính lãi phải trả khi vay tín chấp

a. Lãi suất tính theo dư nợ ban đầu: Là cách tính lãi dựa trên số nợ gốc của khách hàng. Số tiền lãi phải trả sẽ không thay đổi trong suốt quá trình trả góp khoản vay.

Ví dụ cách tính lãi theo dư nợ ban đầu: Anh A vay 30 triệu trong 12 tháng, lãi suất 12%/năm tính theo dư nợ gốc. Mỗi tháng anh A cần trả bao nhiêu tiền?

  • Số tiền gốc anh A cần trả góp mỗi tháng là: 30 triệu/12 tháng = 2,5 triệu

  • Số tiền lãi anh A cần trả góp mỗi tháng là: 12%/12 tháng x 30 triệu = 300.000 VNĐ

  • Mỗi tháng anh A cần trả tổng số tiền là: 2.500.000 + 300.000 = 2.800.000 VNĐ

Số tiền này sẽ được trả góp đều đặn trong 12 tháng. Nếu trả chậm vào các tháng, khách hàng sẽ phải nộp thêm khoản phí phạt trả chậm. 

b. Lãi suất tính theo dư nợ giảm dần: Là cách tính lãi dựa trên số dư nợ thực tế sau khi đã trừ đi một phần nợ gốc đã trả góp hàng tháng của khách hàng. Số tiền lãi phải trả sẽ giảm dần qua từng tháng.

Ví dụ cách tính lãi theo dư nợ giảm dần: Anh B vay 30 triệu trong 12 tháng, lãi suất 18%/năm tính theo dư nợ giảm dần. Vậy mỗi tháng anh B cần trả bao nhiêu tiền?

  • Số tiền gốc anh B phải trả hàng tháng là: 30 triệu/12 tháng = 2.500.000 VNĐ

  • Lãi suất tính theo tháng là: 18%/12 tháng = 1,5%/tháng

  • Số tiền lãi anh B phải trả qua các tháng sẽ được thể hiện trong bảng sau:

Tháng trả góp Dư nợ còn lại Lãi phải trả trong tháng
Tháng 1 30.000.000 VNĐ 30.000.000 VNĐ x 1,5% = 450.000 VNĐ
Tháng 2 27.500.000 VNĐ 27.500.000 VNĐ x 1,5% = 412.500 VNĐ
Tháng 3 25.000.000 VNĐ 25.000.000 VNĐ x 1,5% = 375.000 VNĐ
Tháng 4 22.500.000 VNĐ 22.500.000 VNĐ x 1,5% = 337.500 VNĐ
Tháng 5 20.000.000 VNĐ 20.000.000 VNĐ x 1,5% = 300.000 VNĐ
Tháng 6 17.500.000 VNĐ 17.500.000 VNĐ x 1,5% = 262.500 VNĐ
Tháng 7 15.000.000 VNĐ 15.000.000 VNĐ x 1,5% = 225.000 VNĐ
Tháng 8 12.500.000 VNĐ 12.500.000 VNĐ x 1,5% = 187.500 VNĐ
Tháng 9 10.000.000 VNĐ 10.000.000 VNĐ x 1,5% = 150.000 VNĐ
Tháng 10 7.500.000 VNĐ 7.500.000 VNĐ x 1,5% = 112.500 VNĐ
Tháng 11 5.000.000 VNĐ 5.000.000 VNĐ x 1,5% = 75.000 VNĐ
Tháng 12 2.500.000 VNĐ 2.500.000 VNĐ x 1,5% = 37.500 VNĐ

 

Như vậy, mỗi tháng anh B cần trả góp số tiền gốc và lãi ứng với từng tháng. Đến tháng thứ 12, anh B chỉ cần trả: 2.500.000 + 37.500 = 2.537.500 VNĐ

6.2. Cách tính lãi suất vay thế chấp sổ đỏ, vay cầm cố giấy tờ có giá tại ngân hàng

Với hình thức vay thế chấp sổ đỏ và vay cầm cố giấy tờ có giá, ngân hàng hiện đang áp dụng cách tính lãi hỗn hợp, kết hợp giữa lãi suất cố định ưu đãi trong một khoảng thời gian nhất định ban đầu và lãi suất thả nổi sau khi hết thời gian ưu đãi. Các lãi suất này đều được tính theo dư nợ giảm dần.

Cụ thể như sau:

a. Lãi suất cố định: Là mức lãi suất ưu đãi được ngân hàng áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định ban đầu, thường trong 3 tháng, 6 tháng hoặc 12 tháng tùy từng gói vay và quy định của ngân hàng. Lãi suất cố định hiện dao động từ 6% - 8%/năm.

b. Lãi suất thả nổi: Là mức lãi suất được áp dụng sau khi hết thời gian ưu đãi. Lãi suất thả nổi của các ngân hàng thông thường được tính theo Lãi suất tiết kiệm (LSTK) của ngân hàng đó công với biên độ tăng lên. Lãi suất thả nổi ngân hàng hiện dao động từ 8% - 10%/năm.

Ví dụ cụ thể cho cách tính lãi suất vay thế chấp sổ đỏ/vay cầm cố giấy tờ có giá ngân hàng như sau:

Chị C vay thế chấp sổ đỏ 300 triệu trong 5 năm để sửa nhà tại ngân hàng. Lãi suất cố định là 7,5%/năm được áp dụng trong 1 năm đầu vay tiền mặt trả góp. Sau khi hết hạn ưu đãi, lãi suất thả nổi được áp dụng là: LSTK 24 tháng + biên độ tăng 3,5%.

- Số tiền gốc chị C cần trả hàng tháng là: 300 triệu / 60 tháng = 5.000.000 VNĐ

- Lãi suất cố định được áp dụng trong 12 tháng đầu tiên là: 7,5%/12 tháng = 0,625%/tháng. Cụ thể:

  • Tháng 1, số tiền lãi phải trả là: 300 triệu x 0,625%/tháng = 1.875.000 VNĐ

  • Tháng 2, số tiền lãi phải trả là: (300 triệu - 5 triệu) x 0,625%/tháng = 1.843.000 VNĐ

  • Tiếp tục như vậy đến tháng 12, số tiền lãi phải trả là: (300 triệu - 5 triệu x 11 tháng) x 0,625%/tháng = 1.531.000 VNĐ.

- Bước sang tháng trả góp thứ 13, thời gian ưu đãi đã kết thúc, lãi suất được áp dụng lúc này là lãi suất thả nổi tính bằng [LSTK 24 tháng + 3,5%]

  • Giả dụ tại thời điểm đó, LSTK 24 tháng của ngân hàng là 5,5%/năm => Lãi suất thả nổi = 5,5% + 3,5% = 9%/năm.

  • Khi đó, số tiền lãi khách hàng phải trả cho tháng trả góp thứ 13 là: (300 triệu - 5 triệu x 12 tháng) x (9%/12 tháng) = 2.205.000 VNĐ.

  • Sang tháng trả góp tiếp theo, khách hàng cần xác định mức Lãi suất tiết kiệm 24 tháng được ngân hàng áp dụng tại thời điểm đó để xác định số tiền lãi phải trả góp trong tháng.

Lãi suất cố định chỉ áp dụng trong một thời gian nhất định và Lãi suất thả nổi thì không cố định mà thay đổi tùy thuộc vào mức LSTK được áp dụng trong từng thời kỳ của ngân hàng, do đó khách hàng cần lưu ý tìm hiểu và tham khảo kỹ càng mức lãi suất tiết kiệm của ngân hàng trước khi vay thế chấp/cầm cố giấy tờ có giá.

6.3. Cách tính lãi suất vay tiền mặt bằng cầm cố tài sản hiện hữu tại hiệu cầm đồ

Các địa chỉ cho vay cầm đồ hiện đang áp dụng cách tính lãi suất trả góp theo ngày, với mức lãi phí dao động trong khoảng 1000 VNĐ - 2000 VNĐ/1 triệu/ngày. Số tiền lãi phải trả 

Cách tính khoản phải trả khi vay cầm cố tại các hiệu cầm đồ như sau:

Ví dụ: Bạn X cầm cố xe máy tại hiệu cầm đồ được 30 triệu trong 12 tháng. Lãi suất 2000 VNĐ/1 triệu/ngày. Mỗi tháng X cần trả bao nhiêu tiền?

  • Số tiền gốc X cần trả góp mỗi tháng là: 30 triệu/12 tháng = 2.500.000 VNĐ

  • Số tiền lãi phải trả tính theo ngày là: 2000 VNĐ x 30 = 60.000 VNĐ 

  • Số tiền lãi phải trả góp hàng tháng là: 60.000 VNĐ x 30 ngày = 1.800.000 VNĐ

  • Số tiền bạn X cần trả góp hàng tháng là: 2.500.000 + 1.800.000 = 4.300.000 VNĐ

Trên đây là thông tin chi tiết về dịch vụ vay tiền mặt, để được hỗ trợ vay tiền mặt nhanh chỉ trong 2 GIỜ, quý khách vui lòng để lại thông tin theo mẫu đăng ký dưới đây để nhận được tư vấn từ nhân viên ngay sau 5 phút. 

ÐĂNG KÝ VAY NHANH
500,000++ người vay thành công
TIMA không thu bất kỳ khoản tiền nào trước khi giải ngân

Tôi đồng ý để TIMA gọi điện và nhắn tin tư vấn khoản vay

Tin liên quan