Từ ngày 28/12/2025 - Tima ngừng hỗ trợ thanh toán qua tài khoản Wooribank - Khách hàng vui lòng thanh toán quà tài khoản MSB - Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ Hotline 1900633688)
Trang chủ Tin tức Chi tiết

Thế chấp sổ đỏ là gì? Top 10 ngân hàng vay thế chấp sổ đỏ lãi thấp nhất 2026

Thế chấp sổ đỏ

1. Thế chấp sổ đỏ là gì?

Thế chấp sổ đỏ (thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất) là hình thức vay thế chấp trong đó người vay dùng sổ đỏ làm tài sản bảo đảm cho khoản vay tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng. Tài sản bảo đảm vẫn thuộc quyền sở hữu của người vay nhưng bị ngân hàng giữ giấy tờ cho đến khi tất toán khoản vay.

1.1. Sổ đỏ là gì?

Sổ đỏ là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do Nhà nước cấp. Đây là căn cứ pháp lý xác nhận quyền sử dụng đất hợp pháp của cá nhân, hộ gia đình hoặc tổ chức. Theo Thông tư 10/2024/TT - BTNMT, mẫu Giấy chứng nhận hiện hành áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc, có mã QR tra cứu thông tin thửa đất và thể hiện rõ:

  • Người sử dụng đất
  • Loại đất, diện tích, thời hạn sử dụng
  • Tài sản gắn liền với đất
  • Phần ghi nhận biến động sau cấp sổ

Sổ đỏ được cấp cho nhiều loại đất như: đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất có tài sản gắn liền với đất. 

>>> Bạn đang cần vay tiền gấp ? Đăng ký vay ngay tại đây


1.2. Vay thế chấp sổ đỏ là gì?

Vay thế chấp sổ đỏ là hình thức vay vốn trong đó Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sổ đỏ) được dùng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng.

Người vay vẫn là chủ sở hữu hợp pháp của quyền sử dụng đất, tuy nhiên:

  • Bản gốc sổ đỏ được ngân hàng giữ
  • Thông tin thế chấp được đăng ký trong cơ sở dữ liệu đất đai
  • Người vay không được chuyển nhượng, tặng cho, mua bán hoặc thế chấp lại tài sản trong thời gian khoản vay còn hiệu lực

Trường hợp sổ đỏ không đứng tên người vay (đứng tên người thân, hộ gia đình, đồng sở hữu) phải có văn bản ủy quyền hoặc thỏa thuận đồng thuận hợp pháp và được ngân hàng thẩm định theo quy định pháp luật

Trong trường hợp đến hạn trả nợ mà người vay không thanh toán đủ gốc và lãi, ngân hàng có quyền: xử lý tài sản bảo đảm, thu hồi nợ theo Bộ luật Dân sự, Luật Đất đai, Quy định tín dụng ngân hàng và bảo đảm quy trình minh bạch và đúng thủ tục pháp lý. 

Vay thế chấp sổ đỏ

2. Vay thế chấp sổ đỏ ngân hàng có ưu điểm gì?

  • Hạn mức vay cao, linh hoạt theo tài sản bảo đảm: Phần lớn ngân hàng hỗ trợ hạn mức khoảng 70% đến 85% giá trị tài sản thế chấp; một số hồ sơ đủ điều kiện có thể được xem xét mức cao hơn, giúp người vay chủ động nguồn vốn và giảm áp lực vốn tự có.
  • Lãi suất cạnh tranh, ưu đãi theo dư nợ giảm dần: Mặt bằng lãi suất năm 2026 phổ biến khoảng 5,8% đến 9%/năm trong giai đoạn ưu đãi; sau đó áp dụng theo biểu lãi suất từng ngân hàng. Lãi tính theo dư nợ giảm dần, giúp chi phí giảm dần theo thời gian.
  • Kỳ hạn vay dài, dễ cân đối dòng tiền: Thời hạn vay từ 10 đến 25 năm, cho phép khách hàng lựa chọn phương thức trả góp theo tháng, quý hoặc năm, phù hợp với thu nhập và kế hoạch tài chính cá nhân.
  • Quy trình thẩm định rõ ràng, giải ngân theo hồ sơ: Hồ sơ được thẩm định pháp lý và định giá tài sản; với hồ sơ đầy đủ, thời gian giải ngân thường khoảng 3 đến 7 ngày và có thể kéo dài hơn nếu cần bổ sung chứng từ.

3. Điều kiện vay thế chấp sổ đỏ là gì?

Điều kiện xét duyệt vay thế chấp sổ đỏ được áp dụng theo quy định tín dụng của từng ngân hàng, đồng thời tuân thủ Luật Đất đai - Bộ luật Dân sự - Quy định đăng ký giao dịch bảo đảm. Dưới đây là các nhóm điều kiện phổ biến hiện nay.

3.1. Điều kiện chung

  • Đối tượng vay: Người vay là công dân Việt Nam hoặc Việt Kiều cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
  • Độ tuổi: Từ 18 đến 65 tuổi tại thời điểm tất toán khoản vay (một số ngân hàng có thể cho phép đến 70 tuổi tùy hồ sơ).
  • Hộ khẩu/ nơi cư trú: Có hộ khẩu hoặc sổ tạm trú / KT3 tại địa bàn ngân hàng hỗ trợ vay.
  • Nguồn thu nhập: Có thu nhập ổn định và chứng minh được khả năng trả nợ.
  • Tài sản thế chấp: Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất / nhà ở hợp pháp; Không tranh chấp, không bị kê biên, không vướng quy hoạch; Đủ điều kiện đăng ký thế chấp theo quy định pháp luật.
  • Chủ sở hữu tài sản: Sổ đỏ đứng tên người vay hoặc đồng sở hữu. Trường hợp đứng tên người thân cần ủy quyền / đồng thuận hợp pháp. 
  • Tình trạng tín dụng (CIC): Không thuộc nhóm nợ xấu hoặc lịch sử tín dụng rủi ro cao.

3.2. Điều kiện vay riêng cho từng đối tượng

Người làm công ăn lương: 

  • Có hợp đồng lao động / quyết định công tác
  • Thời gian làm việc từ 6 đến 12 tháng
  • Sao kê lương 3 đến 6 tháng gần nhất
  • Thu nhập tham chiếu thị trường 2026: từ 8 đến 10 triệu đồng/tháng trở lên (tùy ngân hàng và hạn mức vay)

Chủ hộ kinh doanh / doanh nghiệp: 

  • Có Giấy đăng ký kinh doanh và mã số thuế
  • Thời gian hoạt động từ 6 đến 12 tháng
  • Hồ sơ chứng minh doanh thu gồm: tờ khai thuế / VAT, sao kê dòng tiền, sổ sách bán hàng hoặc báo cáo tài chính gần nhất. 
  • Lưu ý: Một số ngân hàng yêu cầu thêm thuế môn bài hoặc tờ khai kỳ gần nhất

4. Hồ sơ vay thế chấp sổ đỏ

Hồ sơ vay thế chấp sổ đỏ được ngân hàng thẩm định dựa trên pháp lý nhân thân, pháp lý tài sản và hồ sơ chứng minh thu nhập. Dưới đây là các loại giấy tờ phổ biến hiện nay.

4.1. Hồ sơ pháp lý cá nhân

  • CMND/CCCD/Hộ chiếu: (nếu đã kết hôn, chuẩn bị hồ sơ của cả vợ/chồng)
  • Giấy tờ hôn nhân: Giấy đăng ký kết hôn (đối với người đã kết hôn), Giấy xác nhận độc thân (đối với người chưa kết hôn)
  • Sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú / KT3

​4.2. Hồ sơ pháp lý tài sản thế chấp

  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất / nhà ở: Sổ đỏ / Sổ hồng
  • Tài sản không tranh chấp, không bị kê biên, đủ điều kiện đăng ký thế chấp
  • Trường hợp đồng sở hữu hoặc đứng tên người thân cần văn bản ủy quyền / đồng thuận hợp pháp

4.3. Hồ sơ chứng minh thu nhập

  • Người làm công ăn lương: Hợp đồng lao động + sao kê lương 3 đến 6 tháng
  • Hộ kinh doanh / doanh nghiệp: giấy đăng ký kinh doanh, tờ khai thuế, sao kê dòng tiền
  • Thu nhập khác (nếu có): hợp đồng cho thuê nhà, hợp đồng dịch vụ, chứng từ kế toán liên quan

4.4. Hồ sơ chứng minh mục đích vay

  • Hợp đồng mua bán nhà/đất
  • Giấy phép xây dựng, hồ sơ sửa chữa
  • Hợp đồng thuê mặt bằng / kinh doanh
  • Các chứng từ khác liên quan đến mục đích sử dụng vốn

4.5. Hồ sơ do ngân hàng phát hành

  • Đơn đề nghị vay vốn & thông tin khách hàng
  • Hợp đồng thế chấp và đăng ký giao dịch bảo đảm
  • Biểu mẫu thẩm định tài sản (ngân hàng cung cấp)

5. Cách tính lãi suất vay thế chấp sổ đỏ

Lãi suất vay thế chấp sổ đỏ

5.1. 3 loại lãi suất chính khi vay thế chấp sổ đỏ

Hiện nay, ngân hàng áp dụng 3 loại lãi suất chính khi vay thế chấp sổ đỏ:

  • Lãi suất cố định: Lãi suất giữ nguyên trong một giai đoạn nhất định (ví dụ 6 đến 24 tháng). Phù hợp với khách hàng muốn ổn định chi phí trả nợ ở thời gian đầu.
  • Lãi suất thả nổi: Được tính theo lãi suất cơ sở + biên độ và có thể thay đổi theo thị trường. Khoản trả hàng tháng có thể tăng hoặc giảm theo biến động lãi suất.
  •  Lãi suất hỗn hợp: Giai đoạn đầu cố định, sau đó chuyển sang thả nổi theo thị trường. Đây là hình thức được áp dụng phổ biến trong các khoản vay dài hạn.

5.2. Phương pháp tính lãi: dư nợ giảm dần

Công thức tính:

  • Tiền gốc hàng tháng = Số tiền vay / Số tháng vay.
  • Tiền lãi tháng đầu = Số tiền vay x Lãi suất tháng.
  • Tiền lãi các tháng tiếp theo = Lãi suất vay x Số tiền gốc còn lại.

​→ Tiền lãi giảm dần theo từng kỳ trả nợ.

Ví dụ minh họa: 

  • Số tiền vay: 300.000.000 đồng
  • Thời hạn vay: 60 tháng
  • Lãi suất: 12%/năm

Tiền gốc hàng tháng = 300.000.000 / 60 = 5.000.000 đồng

Tháng 1:

  • Lãi: 300.000.000 × 12% / 12 = 3.000.000 đồng
  • Tổng phải trả: 8.000.000 đồng

Tháng 2:

  • Dư nợ còn: 295.000.000
  • Lãi: 295.000.000 × 12% / 12 = 2.950.000 đồng
  • Tổng phải trả: 7.950.000 đồng

6. Hồ sơ, thủ tục và quy trình vay thế chấp sổ đỏ ngân hàng

vay thế chấp sổ đỏ ngân hàng

Quy trình vay thế chấp sổ đỏ được triển khai theo chuẩn tín dụng của ngân hàng, bao gồm các bước: tư vấn hồ sơ, tiếp nhận đề nghị vay, thẩm định khách hàng và tài sản bảo đảm, phê duyệt hạn mức và giải ngân khoản vay. Dưới đây là quy trình phổ biến hiện nay.

Bước 1: Tiếp nhận thông tin và tư vấn hồ sơ

Nhân viên tín dụng thu thập thông tin ban đầu của khách hàng, gồm:

  • Thông tin nhân thân: họ tên, địa chỉ, CMND/CCCD, tình trạng hôn nhân
  • Nguồn thu nhập và công việc hiện tại
  • Lịch sử tín dụng và tình trạng CIC
  • Tài sản thế chấp (quyền sử dụng đất, nhà ở, tài sản gắn liền với đất)
  • Nhu cầu vay, hạn mức mong muốn và mục đích sử dụng vốn

Sau khi rà soát sơ bộ, ngân hàng tư vấn: hạn mức vay dự kiến; lãi suất, phương thức trả nợ; thời hạn vay; danh mục hồ sơ cần chuẩn bị

Mục đích của bước này là đánh giá khả năng đáp ứng điều kiện vay trước khi tiến hành thẩm định chi tiết.

Bước 2: Nộp hồ sơ và ký đề nghị vay vốn

  • Khách hàng nộp bộ hồ sơ theo hướng dẫn và mang theo bản gốc để đối chiếu. Ngân hàng lập: đơn đề nghị vay vốn, thông tin khách hàn, hồ sơ tài sản thế chấp. 
  • Hồ sơ được ghi nhận vào hệ thống tín dụng để chuyển sang bước thẩm định.

Bước 3: Thẩm định

Quy trình thẩm định gồm hai nội dung chính:

  • Thẩm định hồ sơ tín dụng: kiểm tra thu nhập, khả năng trả nợ, lịch sử CIC, tính phù hợp của mục đích vay
  • Thẩm định tài sản thế chấp: kiểm tra pháp lý sổ đỏ, hiện trạng tài sản, định giá tài sản, điều kiện đăng ký giao dịch bảo đảm

Kết quả thẩm định được tổng hợp để trình phê duyệt hạn mức, thời hạn vay và điều kiện giải ngân.

Bước 4: Giải ngân

Sau khi khoản vay được phê duyệt:

  • Khách hàng ký hợp đồng tín dụng và hợp đồng thế chấp
  • Ngân hàng thực hiện đăng ký giao dịch bảo đảm
  • Khoản vay được giải ngân theo phương thức đã thỏa thuận. (giải ngân một lần hoặc từng đợt tùy mục đích sử dụng vốn)

7. Top 10 ngân hàng có lãi suất rẻ nhất hiện nay?

Dưới đây là danh sách 10 ngân hàng hỗ trợ vay thế chấp sổ đỏ với lãi suất tốt nhất năm 2026:

Bảng lãi suất vay thế chấp sổ đỏ tại 10 ngân hàng (tham khảo 2026)

Ngân hàng

Lãi suất vay thế chấp (%/năm)

Techcombank

từ 6%

Vietcombank

5.5 đến 9.5

VietinBank

6 đến 9.5

BIDV

5.5 đến 9.5

Agribank

6.5 đến 10.5

ACB

6.9 đến 12

HDBank

6.6 đến 10.6

VIB

7.8 đến 11.4

TPBank

6.4 đến 12.03

Sacombank

7.49 đến 12

VPBank

6.9 đến 12.3

SHB

6.99 đến 10

Ngân hàng cho vay thế chấp sổ đỏ

7.1. Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam - BIDV

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) là một trong những ngân hàng thương mại lớn nhất Việt Nam, có hệ thống chi nhánh phủ rộng toàn quốc và nhiều sản phẩm vay thế chấp sổ đỏ với lãi suất cạnh tranh, hạn mức linh hoạt và thời hạn vay dài. BIDV thường áp dụng nhiều gói vay khác nhau với mức lãi suất ưu đãi tùy theo đối tượng khách hàng và mục đích sử dụng vốn.

Sản phẩm vay Lãi suất tham khảo (%/ năm) Đặc điểm chính
Vay mua nhà ở 6 đến 12 Hạn mức vay cao, thời hạn vay dài tối đa 30 năm
Vay du học 6 đến 12 Hạn mức có thể lên đến 100% tổng chi phí du học
Vay mua ô tô 6 đến 12 Hạn mức tối đa theo giá trị xe, thời hạn thường ≤ 84 tháng
Vay thế chấp khác (cầm cố tài sản đảm bảo) 6 đến 12 Thời hạn vay linh hoạt theo tài sản và mục đích

Lưu ý: dải lãi suất trên mang tính tham khảo thị trường và có thể thay đổi theo từng gói vay, hồ sơ khách hàng và chính sách từng thời điểm.

Điều kiện vay thế chấp sổ đỏ BIDV:

Khách hàng vay thế chấp sổ đỏ tại BIDV cần:

  • Là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú hợp pháp theo quy định pháp luật.
  • Tài sản bảo đảm có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/ quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đầy đủ, không tranh chấp.
  • Có nguồn thu nhập ổn định để đáp ứng khả năng trả nợ.
  • Các điều kiện về độ tuổi, hồ sơ pháp lý theo tiêu chuẩn tín dụng của BIDV.

7.2. Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam - Techcombank

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) là một trong những ngân hàng lớn tại Việt Nam với các sản phẩm vay thế chấp sổ đỏ linh hoạt, lãi suất cạnh tranh và hạn mức phù hợp nhiều mục đích vay vốn.

Lãi suất vay thế chấp sổ đỏ tại Techcombank

Dưới đây là bảng tham khảo lãi suất vay thế chấp sổ đỏ năm 2026, hạn mức và thời gian vay phổ biến. Các mức này có thể thay đổi tùy theo hồ sơ khách hàng và chính sách của ngân hàng.

Sản phẩm vay Lãi suất tham khảo (%/ năm) Hạn mức vay Thời hạn vay
Vay mua bất động sản 6.49 đến 7.99 70% giá trị tài sản đảm bảo đến 25 năm
Vay xây/sửa nhà 6.49 đến 7.99 70% giá trị tài sản đảm bảo đến 20 năm
Vay mua ô tô 6.49 đến 8.5 80% giá trị xe đến 7 năm
Vay kinh doanh 7.5 đến 10 70–85% giá trị tài sản đến 7 năm
Vay du học 8.5 đến 11 80–90% chi phí du học đến 10 năm
Vay hỗ trợ kinh doanh nhanh 6.99 đến 10.99 đến 100% nhu cầu vốn đến 7 năm
Vay tiêu dùng thế chấp linh hoạt 9.99 đến 12.99 đến giá trị tài sản đến 8 năm

Điều kiện vay ngân hàng Techcombank:

  • Là công dân quốc tịch Việt Nam, độ tuổi từ 20 tuổi trở lên
  • Có hộ khẩu cư trú tại khu vực, chi nhánh ngân hàng Techcombank đăng ký vay.
  • Có sổ đỏ thuộc chính chủ thế chấp.
  • Không nợ xấu bất cứ cá nhân, tổ chức, ngân hàng khác.

Thủ tục, hồ sơ vay vốn:

  • Giấy tờ cá nhân: Chứng minh thư/ căn cước công dân/ hộ chiếu còn hiệu lực.
  • Sổ hộ khẩu/ giấy tạm trú.
  • Sổ đỏ bản gốc
  • Các giấy tờ chứng minh thu nhập cá nhân.
  • Phương án sử dụng vốn vay
  • Giấy đề nghị vay vốn của ngân hàng.

7.3. Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - VP Bank

VPBank là ngân hàng bán lẻ hàng đầu tại Việt Nam hỗ trợ nhiều chương trình vay thế chấp. 

  • Có thể vay hạn mức tối đa lên đến 85% giá trị tài sản thế chấp.
  • Thời hạn vay lên đến 25 năm
  • Lãi suất vay từ 7.4%/năm và có thể thay đổi tùy theo từng thời kỳ.
  • Kỳ hạn vay linh hoạt, lãi suất trả góp tính theo dư nợ giảm dần.

Tham khảo bảng lãi suất vay thế chấp sổ đỏ ngân hàng VPBank

Sản phẩm

Lãi suất

Vay tối đa

Thời hạn vay

Vay tiêu dùng có tài sản đảm bảo

7,4%/năm

3 tỷ

10 năm

Vay du học

8,6%/năm

Linh hoạt

Tối đa thời gian du học+ 12 tháng

Vay mua xe

4,9%/năm

100% giá trị xe

8 năm

Vay kinh doanh trả góp

7,9%/năm

80% giá trị TSBĐ

10 năm

Vay mua nhà cá nhân

6,9%/năm

100% nhu cầu

25 năm

Vay xây – sửa nhà

6,9%/năm

75% giá trị TSBĐ

25 năm

Điều kiện vay ngân hàng VPBank: 

  • Là công dân quốc tịch Việt Nam, từ 20 tuổi trở lên
  • Có hộ khẩu cư trú tại khu vực, chi nhánh ngân hàng VPBank đăng ký vay.
  • Có sổ đỏ thuộc chính chủ thế chấp.
  • Không nợ xấu bất cứ cá nhân, tổ chức, ngân hàng khác.

Thủ tục, hồ sơ vay vốn:

  • Chứng minh thư/ căn cước công dân/ hộ chiếu còn hiệu lực.
  • Sổ hộ khẩu/ giấy tạm trú/
  • Sổ đỏ bản gốc
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập cá nhân.
  • Phương án sử dụng vốn vay
  • Giấy đề nghị vay vốn của ngân hàng.

​>>> Xem thêm: Vay mua ô tô trả góp VPBank? Tất tần tật thông tin cần biết trước khi vay

7.4. Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Vietinbank

Vietinbank là ngân hàng hỗ trợ các gói vay thế chấp sổ đỏ với hạn mức cao, lãi suất chỉ từ 7%/năm. 

Tham khảo bảng lãi suất vay thế chấp sổ đỏ ngân hàng Vietinbank

Sản phẩm vay

Lãi suất (năm)

Vay tối đa

Thời hạn vay

Vay sản xuất kinh doanh nhỏ lẻ

7.5%

3 tỷ

7 năm

Vay mua nhà, xây dựng nhà, sửa chữa nhà ở

và nhận quyền sử dụng đất ở

7.7%

200 triệu

7 năm

Vay sản xuất kinh doanh siêu nhỏ

7.5%

200 triệu

7 năm

Vay sản xuất kinh doanh siêu nhỏ

7.5%

200 triệu

7 năm

Vay mua xe ô tô tiêu dùng

7.7%

80% giá trị xe

5 năm

Vay chứng minh tài chính

7.7%

100% nhu cầu

Linh hoạt

Vay phát triển nông nghiệp nông thôn

7%

80% nhu cầu

Linh hoạt

Vay du học nước ngoài

7.7%

80% chi phí

10 năm

Vay cá nhân kinh doanh tại chợ

7.5%

70% giá trị sạp chợ

7 năm

Vay kinh doanh nhà hàng, khách sạn

7.5%

80% nhu cầu

7 năm

Vay mua nhà dự án

7.7%

80% giá trị vốn

20 năm

Vay mua ô tô kinh doanh

7.5%

80% giá trị xe

5 năm

Điều kiện vay thế chấp:

  • Là công dân Việt Nam từ 19 đến 59 tuổi.
  • Sinh sống và làm việc tại khu vực có chi nhánh ngân hàng Vietinbank
  • Có tài sản thế chấp là sổ đỏ, giấy tờ có giá trị theo quy định của nhà nước.
  • Có thu nhập ổn định 
  • Có mục đích, phương án sử dụng vốn hợp lý.
  • Không có nợ xấu.

7.5. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín - Sacombank

Ưu điểm:

  • Lãi suất thấp
  • Hỗ trợ nhiều hình thức vay thế chấp: sổ đỏ, ô tô, tài khoản tiết kiệm….
  • Kỳ hạn vay linh hoạt.

Điều kiện vay:

  • Là công dân quốc tịch Việt Nam, có độ tuổi từ 20 trở lên
  • Có đầy đủ giấy tờ về tài sản bảo đảm
  • Có thu nhập ổn định và khả năng chi trả khoản vay.
  • Không có nợ xấu
  • Có hộ khẩu sinh sống và làm việc tại địa bàn có ngân hàng Vietinbank

Thủ tục và hồ sơ:

  • Chứng minh thư/ căn cước công dân/ hộ chiếu/ hộ khẩu.
  • Các loại giấy tờ về tài sản: sổ đỏ bản gốc
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập cá nhân
  • Giấy đề nghị vay vốn.

7.6. Ngân hàng TMCP Á Châu - ACB

Ngân hàng ACB có hỗ trợ các gói vay thế chấp sổ đỏ, áp dụng nhiều chương trình khuyến mãi ưu đãi về lãi suất từ 7.5 đến 9.8%/năm. Hạn mức vay cao, có thể vay lên đến 10 tỷ đồng với kỳ hạn dài và lãi suất trả góp theo tháng trên dư nợ giảm dần.

Tham khảo bảng lãi suất vay thế chấp ngân hàng ACB

Sản phẩm 

Lãi suất (%/năm)

Hạn mức

Thời hạn vay

Vay mua nhà

7,5%/năm (với vay mua nhà – đất)

9%/năm (với vay mua nhà dự án)

7,8%/năm (với Vay xây sửa nhà)

Linh hoạt

80% giá trị

Linh hoạt

20 năm

15 năm

7 năm

Vay mua xe

7,5%/năm

75% TSĐB

7 năm

Vay du học

7,5%/năm

Nhu cầu

120 tháng

Vay kinh doanh

8%/năm (với Vay đầu tư sản xuất kinh doanh)

8%/năm (Vay đầu tư tài sản cố định)

7,8%/năm (Vay bổ sung vốn lưu động)

10 tỷ đồng

Linh hoạt

Linh hoạt

7 năm

7 năm

12 tháng

Điều kiện vay thế chấp ngân hàng ACB:

  • Là công dân quốc tịch Việt Nam, độ tuổi từ 18 tuổi trở lên
  • Có hộ khẩu tại khu vực, địa bàn gần chi nhánh ngân hàng ACB
  • Có thu nhập ổn định và bảo đảm khả năng chi trả
  • Có tài sản đảm bảo: sổ đỏ

Thủ tục và hồ sơ:

  • Giấy tờ tùy thân: căn cước công dân, hộ chiếu, hộ khẩu
  • Giấy tờ chứng minh tài sản thế chấp
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập
  • Giấy đề nghị vay vốn của ngân hàng cấp
  • Một vài giấy tờ liên quan khác.

vay thế chấp sổ đỏ

7.7. Ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam

Ngân hàng chính sách xã hội là ngân hàng cho vay thế chấp lãi suất thấp nhất tại Việt Nam từ 1.2% đến 9%/ năm, hạn mức vay cao có thể đạt 100% giá trị tài sản thế chấp. Thời gian vay lên đến 25 năm. Tuy nhiên, điểm hạn chế của ngân hàng chính là hỗ trợ hạn chế các đối tượng khách hàng, chủ yếu là các đối tượng gặp khó khăn. 

>>> Bạn đang cần vay tiền gấp ? Đăng ký vay ngay tại đây:


Điều kiện vay thế chấp sổ đỏ:

  • Đối tượng: thường là những người dân tộc thiểu số, người khuyết tật, hộ nghèo vay mua nhà,...
  • Độ tuổi: từ 25 đến 65 tuổi
  • Đang sinh sống và làm việc tại khu vực có các chi nhánh ngân hàng.
  • Mục đích: chính đáng.
  • Tài sản thế chấp: theo quy định của ngân hàng.

Thủ tục và hồ sơ:

  • Các giấy tờ tùy thân: chứng minh thư, căn cước công dân, hộ khẩu, hộ chiếu
  • Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng vay vốn.
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập
  • Giấy đề nghị vay vốn (do ngân hàng cấp)
  • Mục đích sử dụng vốn vay và phương án trả nợ
  • Giấy tờ thế chấp: sổ đỏ bản gốc.

7.8. Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh - HDBank

Những năm trở lại đây, ngân hàng HDBank được đánh giá là ngân hàng vay thế chấp sổ đỏ tốt nhất tại Việt Nam. Hiện ngân hàng đang triển khai rất nhiều sản phẩm cho vay thế chấp sổ đỏ như: vay mua nhà, bất động sản, mua xe, kinh doanh, cầm cố giấy tờ có giá….Đặc biệt với các sản phẩm mua nhà, mua xe, ngân hàng hỗ trợ vay vốn lên tới 100% và 75% với các sản phẩm khác.

Lãi suất ngân hàng thuộc tầng trung từ 7% trở lên với kỳ hạn linh hoạt: 5 năm, 10 năm, 20 năm, 25 năm…. Trả góp theo tháng, lãi suất tính theo dư nợ giảm dần. 

Điều kiện vay thế chấp sổ đỏ:

  • Là công dân có quốc tịch Việt Nam.
  • Có hộ khẩu thường trú tại nơi có ngân hàng HDBank.
  • Có tài sản đảm bảo: sổ đỏ gốc hoặc do bên thứ 3 bảo lãnh

Thủ tục và hồ sơ vay:

  • Giấy tờ tùy thân: chứng minh thư/ căn cước công dân/ hộ khẩu (KT3).
  • Giấy tờ thế chấp: sổ đỏ bản gốc
  • Mục đích/phương án sử dụng vốn/ hợp đồng mua bán.
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập cá nhân
  • Một vài giấy tờ liên quan khác.

7.9. Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Vietcombank

Vietcombank là ngân hàng có gói hỗ trợ vay thế chấp sổ đỏ có lãi suất thấp, trung bình từ 7.5%/năm với hạn mức vay tối đa 80% giá trị tài sản bảo đảm, trong thời hạn 20 năm.

Tham khảo bảng lãi suất vay thế chấp ngân hàng Vietcombank:

Sản phẩm

Lãi suất (năm)

Vay tối đa

Thời hạn vay

Vay mua nhà

Từ 7.5%

70 % TSĐB

15 năm

Vay mua xe ô tô

Từ 7.5%

80% giá trị xe

5 năm

Vay xây dựng – sửa nhà

7.5%

70% TSĐB

10 năm

Vay mua nhà ở xã hội

5%

80% giá trị

15 năm

Vay tiêu dùng cá nhân

7.5%

Linh hoạt

Linh hoạt

Vay kinh doanh

7.5%

90% nhu cầu

Linh hoạt

Vay cầm cố chứng khoán niêm yết

7.5%

3 tỷ

Linh hoạt

Vay mua nhà dự án

7.5%

80% giá trị ngôi nhà

20 năm

Vay mua nhà, kết hợp xây sửa nhà cho thuê

7.5%

70% giá trị TSBĐ

15 năm

Điều kiện vay thế chấp sổ đỏ Vietcombank:

  • Là công dân quốc tịch Việt Nam, tuổi từ 20 đến 60 tuổi.
  • Có tài sản đảm bảo theo quy định ngân hàng
  • Có thu nhập ổn định và đảm bảo khả năng chi trả
  • Không có nợ xấu
  • Có mục đích / phương án sử dụng vốn hợp lí.

​>>> Xem thêm: Chi tiết về gói vay mua ô tô trả góp Vietcombank

7.10. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Agribank

Agribank là ngân hàng có chính sách cho vay thế chấp ưu đãi như hỗ trợ mức vay cao, lãi suất thấp, thời gian giải ngân nhanh chóng. 

Tham khảo bảng lãi suất vay thế chấp sổ đỏ ngân hàng Agribank:

Sản phẩm

Lãi suất (năm)

Vay tối đa

Thời hạn vay

Vay xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp,

mua nhà ở dân cư

7%

85% nhu cầu

15 năm

Vay tín chấp tiêu dùng (trả góp)

7%

80% chi phí

5 năm

Vay cầm cố giấy tờ có giá

7%

Linh hoạt

Linh hoạt

Vay theo hạn mức tín dụng

6%

Linh hoạt

1 năm

Vay mua phương tiện đi lại

7%

85% chi phí

Linh hoạt

Vay theo hạn mức tín dụng đối với hộ gia đình

sản xuất, cơ sở kinh doanh quy mô nhỏ

6%

200 triệu

3 năm

Vay hỗ trợ du học

7%

85% chi phí

Linh hoạt

Vay lưu vụ đối với nông dân

6%

Linh hoạt

1 năm

Vay vốn ngắn hạn phục vụ kinh doanh, sản xuất, dịch vụ

6%

Linh hoạt

1 năm

Vay đầu tư vốn cố định cho các dự án sản xuất kinh doanh 

6%

Linh hoạt

Linh hoạt

Điều kiện vay thế chấp ngân hàng Agrbank:

  • Khách hàng có độ tuổi từ 20 đến 60 tuổi, quốc tịch Việt Nam
  • Có tài sản đảm bảo
  • Có thu nhập ổn định vào bảo đảm có khả năng chi trả khoản vay.
  • Không có nợ xấu hay nợ chú ý trong bất cứ tổ chức, ngân hàng nào.

8. Thế chấp sổ đỏ vay được bao nhiêu tiền?

“Thế chấp sổ đỏ vay được bao nhiêu tiền?” là câu hỏi được rất nhiều khách hàng quan tâm. Theo quy định về mức tiền cho vay khi thế chấp sổ đỏ đã được nhà nước nói cụ thể, chi tiết tại điều số 12, quy định  số 217/QĐ-NH1 như sau:

“Điều 12. Mức tiền cho vay trên giá trị tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh:

Tổ chức tín dụng (bên nhận thế chấp, cầm cố; nhận bảo lãnh) căn cứ vào giá trị của tài sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh đã được định giá như quy định tại Điều 10 của Quy chế này để xác định số tiền cho vay. Số tiền cho vay tối đa bằng 70% giá trị tài sản thế chấp, cầm cố và tài sản bảo lãnh đã được xác định và ghi trên hợp đồng. Riêng tài sản dùng để cầm cố quy định tại khoản 6.2 và 6.3 Điều 6 quy chế này thì mức cho vay tối đa có thể bằng 80% giá trị tài sản cầm cố. Mức cho vay cụ thể đối với từng loại tài sản do tổ chức tín dụng hướng dẫn.”

Tức là, đối với các tài sản thế chấp hay vay vốn được định giá thực tế theo tài sản, số tiền vay có thể lên đến 70% giá trị tài sản thực. Ngoài ra đối với các tài sản như kim cương, vàng, đá quý hay sổ tiết kiệm thì số tiền vay có thể lên đến 80% giá trị so với tài sản thực của thị trường. 

Thế chấp sổ đỏ vay

Hiện nay, hầu hết các ngân hàng tư nhân hay trực thuộc nhà nước đều cho phép khách hàng vay thế chấp bằng sổ đỏ. Mỗi ngân hàng lại có một mức lãi suất và thời hạn cho vay khác nhau. Vì thế bạn nên lựa chọn, tìm hiểu kỹ càng các ngân hàng để thực hiện giao dịch. 

Để có thể chọn lựa được ngân hàng phù hợp cho vay thế chấp sổ đỏ tốt nhất, bạn cần phải xác định nhu cầu của bạn vay để làm gì, bao gồm: hạn mức cho vay vốn, vay làm gì, thời gian trả, lãi suất,... và liệt kê tất cả các ngân hàng bạn có thể vay. 

Hay khi bạn có đủ điều kiện, hồ sơ, giấy tờ vay thì chưa chắc bạn đã có thể vay được. Lý do bởi, mỗi năm các ngân hàng sẽ trích ra một phần hạn mức để cho vay vốn và hạn mức thường hết hạn và nửa cuối năm. 

Tùy thuộc vào nhu cầu vay vốn của mình bạn có thể tham khảo 3 nhóm ngân hàng sau:

Nhóm 1: Nhóm ngân hàng lãi suất thấp

Nhóm ngân hàng này thường tập trung vào phân khúc khách hàng là nước nước ngoài hoặc người Việt có thu nhập cao. Một vài ngân hàng như: Shinhan Bank, UOB, Woori Bank, Standard Chartered, Hong Leong Bank,... 

Phạm vi cho vay: 

Rất hạn chế, các ngân hàng nước ngoài có các chi nhánh tập trung tại Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, và chỉ hỗ trợ khách hàng thuộc khu vực này hoặc lân cận.

Điều kiện tài sản thế chấp: 

  • Bất động sản phải được định giá có giá trị từ 1.5 tỷ trở lên
  • Vị trí đất (nhà đất) mặt tiền, rộng trên 5m và ở trung tâm thành phố.
  • Không chấp nhận nhà mặt tiền không thuộc trung tâm thành phố, nhà trong hẻm, hay ở ngoại vi vùng thành phố. 
  • Định giá tài sản bảo đảm từ 50 - 60% giá trị mua bán thực tế của tài sản bên ngoài thị trường. 
  • Số tiền cho vay bằng 70% trên giá trị tài sản định giá. 

Yêu cầu chứng minh thu nhập:

  • Lương chuyển khoản trên 12 triệu/ tháng.
  • Lương tiền mặt, chỉ chấp nhận các công ty lớn thuộc top 5000 doanh nghiệp lớn tại Việt Nam.
  • Thu nhập từ cho thuê nhà đất, oto có hợp đồng cho thuê qua công chứng hoặc giao dịch chuyển tiền 3 tháng gần nhất qua ngân hàng. 
  • Thu nhập từ kinh doanh: góp vốn phải có tên trên giấy phép đăng ký kinh doanh hoạt động tối thiểu trên 2 năm và báo cáo thuế nhà nước có lợi nhuận đủ tiêu chuẩn cho vay, có đóng thuế thu nhập. 

Nhóm 2: Nhóm ngân hàng nhà nước

Nhóm ngân hàng nhà nước thường hướng đến hỗ trợ nhóm khách hàng đa dạng, rộng khắp cả nước, nhiều ưu đãi khi vay thế chấp. Điển hình là 4 ngân hàng: BIDV, Agribank, Vietcombank, Vietinbank.

Phạm vi cho vay: rộng khắp cả nước

Điều kiện tài sản thế chấp:

  • Bất động sản được định giá phải có giá trị từ 1.2 tỷ trở lên. 
  • Vị trí nhà đất mặt tiền, mặt hẻm rộng trên 3m. Chấp nhận cả ở trung tâm và ngoại vi vùng ven thành phố. 
  • Ngân hàng định giá tài sản thế chấp từ 50 - 60 % giá mua bán thực tế của tải sản ngoài thị trường
  • Số tiền cho vay bằng 70 - 80% trên giá trị định giá

Yêu cầu chứng minh thu nhập:

  • Lương chuyển khoản trên 6 triệu/ tháng.
  • Lương tiền mặt chỉ chấp nhận các công ty lớn và uy tín đang hoạt động ổn định
  • Thu nhập từ cho thuê nhà đất, oto có hợp đồng cho thuê qua công chứng hoặc giao dịch chuyển tiền từ 3 tháng gần nhất qua ngân hàng. 
  • Thu nhập kinh doanh, góp vốn phải có tên trên giấy phép đăng ký kinh doanh hoạt động tối thiểu trên 2 năm và báo cáo thuế nhà nước có lợi nhuận đủ tiểu chuẩn, có đóng thuế thu nhập.

Nhóm 3: Nhóm ngân hàng thương mại cổ phần

Nhóm ngân hàng này thường có nhiều sản phẩm vay thế chấp với lãi suất thấp và có nhiều chương trình ưu đãi đi kèm. Một số ngân hàng như: Sacombank, VIB, TPBank, OCB, Eximbank,...Ưu điểm nổi bật của nhóm ngân hàng này đó là cho vay linh hoạt, đa dạng mọi đối tượng, yêu cầu thủ tục hồ sơ đơn giản nhanh chóng.

Phạm vi cho vay: rộng khắp cả nước

Điều kiện tài sản thế chấp:

  • Bất động sản đáp ứng điều kiện tùy từng ngân hàng hỗ trợ vay.
  • Vị trí nhà đất, đất nông nghiệp, nhà hẻm, đều được chấp nhận. Tùy từng ngân hàng sẽ có hạn chế cụ thể theo quy định riêng.
  • Ngân hàng định giá tài sản thế chấp 80-90% giá mua bán thực thế của tài sản trên thị trường.
  • Số tiền cho vay bằng 70 - 80 % trên giá trị định giá.

Yêu cầu chứng minh thu nhập:

  • Lương chuyển khoản hoặc lương tiền mặt
  • Các khoản thu nhập từ thuê nhà đất, xe oto có hợp đồng không cần công chứng.
  • Thu nhập từ kinh doanh, góp vốn phải có tên trên giấy phép đăng kí kinh doanh hoạt động tối thiểu trên 1 năm và báo cáo tài chính nội bộ công ty có lợi nhuận đủ tiêu chuẩn cho vay.

9. Một số câu hỏi thường gặp khi vay thế chấp sổ đỏ

  • Câu 1: Lãi suất vay thế chấp sổ đỏ ngân hàng là bao nhiêu?

Trả lời: Mỗi ngân hàng sẽ có một quy định, chính sách vay vốn với lãi suất khác nhau. Hiện nay, hầu hết các ngân hàng thường dao động mức lãi suất từ 8 đến 11.5%/năm.

  • Câu 2: Ngân hàng nào cho vay thế chấp sổ đỏ rẻ nhất hiện nay?

Trả lời: Lãi suất ngân hàng phụ thuộc vào sự biến động của thị thường cũng như các chiến lược của ngân hàng đó đưa ra. Vì thế người vay khó có thể xác định được ngân hàng nào cho vay với lãi suất rẻ nhất. Nếu thời điểm ngân hàng đó đang tập trung phát triển mảng tín dụng thì sẽ có các chính sách cho vay ưu đãi nhằm lôi kéo khách hàng. Nếu thời điểm ngân hàng đang tập trung phát triển huy động thì lãi suất vay có thể tăng cao. 

  • Câu 3: Có thể vay thế chấp đất nông nghiệp không?

Trả lời: Có, bạn có thể tìm hiểu các ngân hàng nhận thế chấp tài sản là đất nông nghiệp, trừ đất rừng là các ngân hàng không chấp nhận.

  • Câu 4: Nhà chưa có sổ đỏ có được thế chấp hay không?

Trả lời: Không. Nếu nhà bạn chưa được cấp sổ đỏ thì không được vay thế chấp bằng sổ đỏ được. Bởi thế chấp nhà bắt buộc phải có sổ đỏ và khi thế chấp, ngân hàng sẽ giữ bản chính của sổ đỏ trong thời gian vay. 

  • Câu 5: Có thể trả trước toàn bộ khoản vay trước thời hạn không?

Trả lời: Tùy vào điều kiện và nhu cầu thực tế của khách hàng mà có thể trả trước một phần gốc vay thế chấp đã được quy định trong hợp đồng tín dụng. Đối với trường hợp tất toán khoản vay trước thời hạn, người vay có thể chịu một khoản phí trả nợ trước thời hạn và tùy vào khoảng thời gian còn lại của khoản vay mà mức phí sẽ khác nhau. Hầu hết, các ngân hàng sẽ có các quy định cho khách hàng tất toán trước thời hạn trong thời gian nhất định mà không phải chịu phí. 

Vay thế chấp sổ đỏ ngân hàng là một trong những giải pháp tài chính an toàn nếu bạn đang gặp khó khăn. Bài viết trên, chúng tôi đã cung cấp tới bạn các thông tin về vay thế chấp sổ đỏ cũng như các hồ sơ, thủ tục, ngân hàng vay lãi suất rẻ nhất hiện nay. Hãy đăng ký vay vốn để được tư vấn giải pháp tài chính tốt nhất nhé.

Lời kết

Vay thế chấp sổ đỏ là hình thức vay vốn phổ biến tại các ngân hàng, phù hợp với khách hàng có nhu cầu vốn lớn, mong muốn lãi suất ổn định và thời hạn vay dài để cân đối dòng tiền. Khi lựa chọn gói vay, người vay cần xem xét kỹ các yếu tố như: lãi suất ưu đãi và sau ưu đãi, hạn mức vay theo tài sản bảo đảm, phương thức trả nợ, khả năng tài chính cá nhân và điều kiện thẩm định của từng ngân hàng. Việc so sánh giữa nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ vay thế chấp sẽ giúp bạn lựa chọn được phương án phù hợp, tối ưu chi phí và giảm rủi ro tài chính trong dài hạn. Những thông tin trên được Tima tổng hợp từ nhiều nguồn và chỉ mang tính chất tham khảo. Trước khi quyết định vay, bạn nên cân nhắc và tìm hiểu thật kỹ. Nếu muốn tham khảo thêm các gói vay phù hợp tại Tima, vui lòng để lại thông tin ở form đăng ký bên dưới hoặc liên hệ hotline 1900 633 688 để được đội ngũ tư vấn hỗ trợ chi tiết.

Các gói vay tại Tima

Vay tín chấp

Xét duyệt dựa trên thu nhập và uy tín, không cần tài sản đảm bảo, thủ tục tinh gọn.

Vay trả góp

Giải pháp tiêu dùng cá nhân trả góp định kỳ, không yêu cầu tài sản thế chấp, lãi suất 1,08%/tháng.

Vay bằng đăng ký xe ô tô

Hạn mức vay tới 2 tỷ đồng, đa dạng 4 gói lựa chọn phù hợp từ cá nhân đến doanh nghiệp, giải ngân chỉ 2 giờ.

Vay tiền mặt

Cấp vốn nhanh cho nhu cầu gấp, nhận tiền trong 2 giờ, bảo mật tuyệt đối thông tin giao dịch.

Vay bằng đăng ký xe máy

Tận dụng cavet xe máy chính chủ để nhận vốn với lãi suất ưu đãi, thủ tục trực tuyến đơn giản.

Vay mua ô tô trả góp

Vay tiền trả góp hàng tháng không cần thế chấp tài sản, lãi suất chỉ 1,08%/tháng.