Gửi tiết kiệm Ngân hàng PVcombank - Chưa bao giờ hết nóng
Vâng, đúng như vậy việc lựa chọn gửi tiết kiệm Ngân hàng PVcombank chưa bao giờ hạ nhiệt. Càng ngày sức thu hút của Ngân hàng với khách hàng càng lớn hơn. Bởi PVcombank là Ngân hàng uy tín chất lượng nhất hiện nay, với đa dạng dịch vụ như: Dịch vụ thẻ, vay, Ngân hàng số, tín dụng doanh nghiệp, tài khoản doanh nghiệp…. và không thể thiếu đó là dịch vụ tiết kiệm tiền.
>>> Tiết kiệm đơn giản với lãi suất 20%/năm tại đây
1. Khái quát sơ bộ quá trình ra đời và phát triển PVcombank
PVcomBank (tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam) chính thức ra mắt ngày 16/09/2013, hình thành từ hợp nhất Tổng Công ty Tài chính Cổ phần Dầu Khí Việt Nam (PVFC) và Ngân hàng TMCP Phương Tây (WesternBank). Ngân hàng đặt trụ sở tại 22 Ngô Quyền, Hà Nội và khởi đầu với vốn điều lệ 9.000 tỷ đồng.
Từ sau khi đi vào hoạt động năm 2013, PVcomBank từng bước hoàn thiện bộ máy và mở rộng mạng lưới. Năm 2014, ngân hàng tổ chức Đại hội đồng cổ đông đầu tiên và phát triển thêm chi nhánh tại nhiều địa phương như Quảng Ninh, Thái Bình, Nghệ An, Khánh Hòa, Đồng Tháp, Cà Mau. Giai đoạn 2015–2017, PVcomBank đẩy mạnh số hóa với PV Mobile Banking, phát hành thẻ tín dụng PVcomBank Mastercard, mở rộng ATM và nâng cấp các quỹ tiết kiệm thành phòng giao dịch.
Từ 2018 đến nay, PVcomBank tiếp tục mở rộng hệ sinh thái sản phẩm - dịch vụ. Năm 2019, ngân hàng hợp tác với Prudential để phát triển các gói bảo hiểm tích hợp và nâng cấp ứng dụng PV Mobile Banking. Năm 2020, PVcomBank mở rộng tiện ích thanh toán trên Internet Banking/Mobile Banking (điện, nước, viễn thông) nhằm tăng trải nghiệm khách hàng. Năm 2021, trong giai đoạn dịch bệnh, ngân hàng triển khai nhiều hoạt động hỗ trợ cộng đồng. Theo thông tin giới thiệu, PVcomBank hiện diện tại 28 tỉnh thành, có 110 điểm giao dịch, gần 47.000 nhân sự, và tổng tài sản khoảng 200.000 tỷ đồng.

Về tiền gửi, PVcomBank phát triển nhiều sản phẩm tiết kiệm để đáp ứng các nhóm nhu cầu khác nhau, nổi bật gồm:
- Tiết kiệm bậc thang: lãi suất tăng theo số tiền gửi; có thể cầm cố/bảo lãnh/vay; hỗ trợ rút trước hạn theo điều kiện sản phẩm.
- Tiết kiệm đại chúng: thủ tục đơn giản; hướng tới tối ưu lợi ích; có thể rút gốc trước hạn theo quy định.
- Tiết kiệm bảo toàn lãi suất: linh hoạt theo biến động thị trường theo cơ chế sản phẩm.
- Tiết kiệm trung niên: dành cho khách hàng từ 40 tuổi trở lên; linh hoạt mức tiền gửi.
- Tiết kiệm mẹ yêu con: dành cho trẻ 0–15 tuổi; linh hoạt thời gian gửi theo lựa chọn.
- Tiết kiệm tích lũy: linh hoạt nộp thêm nhiều lần; phù hợp kế hoạch dài hạn.
- Tiết kiệm trả lãi trước: phù hợp kế hoạch du học/du lịch; có thể dùng làm tài sản bảo đảm theo điều kiện.
Tổng thể, PVcomBank định vị là ngân hàng chú trọng mạng lưới, ngân hàng số, và danh mục tiết kiệm - vay vốn - dịch vụ thẻ nhằm cung cấp giải pháp tài chính đa dạng cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.
>>> Xem thêm: PVcombank - ngân hàng Đại Chúng là gì? Thông tin chi tiết về sản phẩm dịch vụ
2. Bảng lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân
Dưới đây là bảng lãi suất mới nhất tại quầy và online của gửi tiết kiệm Ngân hàng PVcombank được chúng tôi cập nhật các bạn có thể tham khảo.

2.1. Tiền gửi tiết kiệm tại quầy (VNĐ)
Khi bạn chọn gửi tiết kiệm tại quầy bạn sẽ nhận được lãi suất như đây:
| Kỳ hạn | Đại Chúng (lãi cuối kỳ) | Bậc Thang (lãi cuối kỳ) | TG Có kỳ hạn (lãi cuối kỳ) | Bảo toàn lãi suất (lãi cuối kỳ) | Đại Chúng hàng tháng (lãi định kỳ) | Đại Chúng hàng quý (lãi định kỳ) | Định kỳ trả lãi trước (lãi đầu kỳ) | Đại Chúng trả lãi trước (lãi đầu kỳ) | Yêu thương cho con (lãi cuối kỳ) | Tích lũy (lãi cuối kỳ) | Trung niên (lãi cuối kỳ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 tuần | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 tuần | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 tuần | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1 tháng | 4,75 | 2,65 | 4,75 | - | - | - | - | 4,73 | - | - | - |
| 2 tháng | 4,75 | 2,65 | 4,75 | - | 4,74 | - | - | 4,71 | - | - | - |
| 3 tháng | 4,75 | 2,65 | 4,75 | - | 4,73 | - | - | 4,69 | - | 4,75 | - |
| 4 tháng | 4,75 | - | 4,75 | - | 4,72 | - | - | 4,67 | - | - | - |
| 5 tháng | 4,75 | - | 4,75 | - | 4,71 | - | - | 4,65 | - | - | - |
| 6 tháng | 5,50 | 3,80 | 5,30 | - | 5,43 | 5,45 | 4,90 | 5,35 | - | 5,50 | 5,30 |
| 7 tháng | 5,50 | - | 5,30 | - | 5,42 | - | - | 5,32 | - | - | - |
| 8 tháng | 5,50 | - | 5,30 | - | 5,41 | - | - | 5,30 | - | - | - |
| 9 tháng | 5,50 | 3,80 | 5,30 | - | 5,40 | 5,42 | - | 5,28 | - | 5,50 | 5,30 |
| 10 tháng | 5,50 | - | 5,30 | - | 5,38 | - | - | 5,25 | - | - | - |
| 11 tháng | 5,50 | - | 5,30 | - | 5,37 | - | - | 5,23 | - | - | - |
| 12 tháng | 9,00 | 4,30 | 5,60 | - | 5,65 | 5,67 | - | 5,48 | 4,75 | 5,80 | 5,60 |
| 12 tháng(*) | 5,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 13 tháng | 9,00 | 4,50 | 5,80 | - | - | - | 5,70 | 5,63 | - | 6,00 | 5,80 |
| 13 tháng(*) | 6,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 15 tháng | 6,30 | 4,60 | 6,30 | - | 6,07 | 6,10 | - | - | - | - | 6,10 |
| 18 tháng | 6,30 | 4,60 | 6,30 | 6,00 | 6,03 | 6,06 | - | 5,75 | - | 6,30 | 6,10 |
| 24 tháng | 6,30 | 4,60 | 6,30 | 6,00 | 5,94 | 5,96 | 6,30 | 5,59 | 5,15 | 6,30 | 6,10 |
| 36 tháng | 6,30 | 4,60 | 6,30 | 6,00 | 5,78 | 5,80 | - | 5,29 | 5,15 | 6,30 | 6,10 |
| 48 tháng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 6,30 | - |
| 60 tháng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 6,30 | 6,10 |
2.2. Tiền gửi tiết kiệm online
>>> Tiết kiệm online đơn giản với lãi suất 20%/năm tại đây
Hiện tại mức lãi suất tiết kiệm các ngân hàng không quá cao, tuy nhiên hình thức gửi tiết kiệm online lại rất tiện lợi, nên rất nhiều khách hàng đưa vào lựa chọn tạm thời. Hình thức gửi tiết kiệm Ngân hàng PVcombank online là hình thức khá hay để bạn có thể tham khảo.
| Kỳ hạn | Đại Chúng (Online) | +/- so với quầy | Bậc Thang (Online) | +/- so với quầy | Đại Chúng hàng tháng (Online) | +/- so với quầy | Đại Chúng hàng quý (Online) | +/- so với quầy | Định kỳ trả lãi trước (Online) | +/- so với quầy | Đại Chúng trả lãi trước (Online) | +/- so với quầy | Tích lũy (Online) | +/- so với quầy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 tuần | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 tuần | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 tuần | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1 tháng | 4,75 | +0,00 | 2,65 | +0,00 | - | - | - | - | - | - | 4,73 | +0,00 | - | - |
| 2 tháng | 4,75 | +0,00 | 2,65 | +0,00 | 4,74 | +0,00 | - | - | - | - | 4,71 | +0,00 | - | - |
| 3 tháng | 4,75 | +0,00 | 2,65 | +0,00 | 4,73 | +0,00 | - | - | - | - | 4,69 | +0,00 | 4,75 | +0,00 |
| 4 tháng | 4,75 | +0,00 | - | +0,00 | 4,72 | +0,00 | - | - | - | - | 4,67 | +0,00 | - | - |
| 5 tháng | 4,75 | +0,00 | - | +0,00 | 4,71 | +0,00 | - | - | - | - | 4,65 | +0,00 | - | - |
| 6 tháng | 5,80 | +0,30 | 3,80 | +0,00 | 5,73 | +0,30 | 5,75 | +0,30 | 5,20 | +0,30 | 5,63 | +0,28 | 5,80 | +0,30 |
| 7 tháng | 5,80 | +0,30 | - | - | 5,71 | +0,29 | - | - | - | - | 5,61 | +0,29 | - | - |
| 8 tháng | 5,80 | +0,30 | - | - | 5,70 | +0,29 | - | - | - | - | 5,58 | +0,28 | - | - |
| 9 tháng | 5,80 | +0,30 | 3,80 | +0,00 | 5,69 | +0,29 | 5,71 | +0,29 | - | - | 5,55 | +0,27 | 5,80 | +0,30 |
| 10 tháng | 5,80 | +0,30 | - | - | 5,67 | +0,29 | - | - | - | - | 5,53 | +0,28 | - | - |
| 11 tháng | 5,80 | +0,30 | - | - | 5,66 | +0,29 | - | - | - | - | 5,50 | +0,27 | - | - |
| 12 tháng | 6,10 | +0,30 | 4,30 | +0,00 | 5,93 | +0,28 | 5,95 | +0,28 | - | - | 5,74 | +0,26 | 6,10 | +0,30 |
| 13 tháng | 6,30 | +0,30 | 4,50 | +0,00 | - | - | - | - | - | - | 5,89 | +0,26 | 6,30 | +0,30 |
| 15 tháng | 6,80 | +0,50 | - | - | 6,54 | +0,47 | 6,57 | +0,47 | - | - | - | - | - | - |
| 18 tháng | 6,80 | +0,50 | - | - | 6,49 | +0,46 | 6,52 | +0,46 | - | - | 6,17 | +0,42 | 6,80 | +0,50 |
| 24 tháng | 6,80 | +0,50 | 4,60 | +0,00 | 6,39 | +0,45 | 6,42 | +0,46 | 6,80 | +0,50 | 5,98 | +0,39 | 6,80 | +0,50 |
| 36 tháng | 6,80 | +0,50 | 4,60 | +0,00 | 6,20 | +0,42 | 6,23 | +0,43 | - | - | 5,64 | +0,35 | 6,80 | +0,50 |
| 48 tháng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 6,80 | +0,50 |
| 60 tháng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 6,80 | +0,50 |
Chú ý: Đây là bảng giá tại thời điểm này, có thể thay đổi, do đó để chắc chắn bạn hãy đến quầy giao dịch để được tư vấn kỹ càng hơn.
>>> Xem thêm: Hướng dẫn mở thẻ tín dụng ngân hàng PVCombank dễ nhất
3. Điều kiện gửi tiết kiệm Ngân hàng PVcombank thật đơn giản

4. Thủ tục gửi tiết kiệm Ngân hàng PVcombank như thế nào?
Thủ tục gửi tiết kiệm ngân hàng PVcomBank (Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam) nhìn chung khá đơn giản và có thể khác nhau tùy sản phẩm tiết kiệm, kênh gửi (tại quầy/online) và từng thời điểm. Dưới đây là quy trình phổ biến để bạn tham khảo:

- Chọn sản phẩm gửi tiết kiệm PVcomBank: Bạn chọn gói phù hợp nhu cầu: kỳ hạn, hình thức lĩnh lãi (cuối kỳ/định kỳ/đầu kỳ) và kênh mở sổ. Nếu cần, bạn có thể nhờ nhân viên PVcomBank tư vấn tại phòng giao dịch hoặc tra cứu trên website ngân hàng.
- Chuẩn bị giấy tờ tùy thân: Bạn cung cấp CCCD/CMND hoặc hộ chiếu còn hiệu lực để ngân hàng đối chiếu thông tin. Đây là bước xác minh định danh theo quy định và thông tin sẽ được bảo mật theo chính sách của ngân hàng.
- Điền đăng ký mở sổ/tài khoản tiết kiệm: Bạn nhận mẫu đăng ký, đọc kỹ và điền các thông tin cơ bản: họ tên, số giấy tờ, số tiền gửi, kỳ hạn, hình thức nhận lãi, phương thức tất toán.
- Ký xác nhận điều khoản: Bạn đọc kỹ điều khoản của sản phẩm tiết kiệm (quy định rút trước hạn, gia hạn, tất toán, lãi suất áp dụng) và ký xác nhận nếu đồng ý.
- Nộp tiền gửi ban đầu: Bạn nộp số tiền gửi theo mức tối thiểu của sản phẩm lựa chọn. Ngân hàng sẽ ghi nhận số tiền và phát hành chứng từ/sổ theo quy định.
- Nhận sổ tiết kiệm hoặc xác nhận giao dịch: Hoàn tất, bạn nhận sổ tiết kiệm (hoặc xác nhận giao dịch điện tử nếu gửi online). Trên đó thể hiện rõ: số tiền gửi, lãi suất, kỳ hạn, ngày gửi và ngày đáo hạn.
- Quản lý khoản tiết kiệm: Bạn có thể quản lý tại quầy hoặc qua kênh số như Internet Banking/Mobile Banking PVcomBank (tùy sản phẩm hỗ trợ), để theo dõi số dư, ngày đáo hạn và lựa chọn tái tục khi cần.
5. Bí quyết nào để gửi tiền tiết kiệm nhận lãi suất tối ưu nhất?
Để gửi tiết kiệm nhận lãi suất tối ưu, bạn cần 2 thứ: chọn đúng “cách gửi” và quản lý đúng “kỳ hạn”. Dưới đây là kinh nghiệm thực tế áp dụng cho gửi tiết kiệm PVcomBank và hầu hết ngân hàng khác:

-
Số tiền gửi nên chia thành nhiều sổ
Thay vì dồn toàn bộ vào một sổ, bạn có thể chia nhỏ theo nhu cầu. Cách này giúp bạn linh hoạt rút một phần khi cần mà không phải tất toán cả sổ và mất lãi của toàn bộ khoản tiền. Nếu bạn có số tiền lớn và muốn tối ưu thêm lãi suất, hãy cân nhắc: chia phần “dự phòng” thành sổ ngắn hơn, phần “dài hạn” để sổ dài hơn.
-
Ưu tiên kỳ hạn trung hạn nếu bạn cần cân bằng lãi và linh hoạt
Thông thường, kỳ hạn từ 6–9 tháng cho mức lãi tốt hơn kỳ hạn ngắn (1–3 tháng) và vẫn giữ được khả năng xoay vòng kế hoạch tài chính. Nếu bạn chắc chắn chưa dùng đến tiền trong thời gian dài, kỳ hạn 12 tháng trở lên có thể phù hợp hơn. Điểm mấu chốt là chọn kỳ hạn đúng “thời điểm bạn cần tiền”, không chọn theo cảm tính.
-
Luôn kiểm tra kỹ thông tin sổ/tài khoản tiết kiệm
Dù mở sổ tại quầy hay gửi tiết kiệm online, bạn cần rà soát các thông tin cơ bản: họ tên, số giấy tờ (CCCD/CMND), số tiền gửi, kỳ hạn, lãi suất, ngày gửi, ngày đáo hạn, hình thức lĩnh lãi (cuối kỳ/định kỳ/đầu kỳ). Với sổ giấy tại quầy, chữ ký cũng cần thống nhất để tránh vướng khi tất toán.
-
Cân nhắc gửi tiết kiệm online nếu lãi suất cao hơn tại quầy
Nhiều ngân hàng có chính sách lãi suất gửi tiết kiệm online tốt hơn tại quầy ở một số kỳ hạn. Ngoài lãi suất, gửi online còn tiện ở chỗ mở sổ nhanh, theo dõi dễ trên Mobile Banking/Internet Banking và không phụ thuộc giờ giao dịch. Trước khi gửi, hãy đối chiếu bảng lãi suất theo kênh “online” và “tại quầy” để chọn phương án tối ưu.
-
Đặt nhắc lịch đáo hạn để không bị rơi về lãi suất không kỳ hạn
Nếu bạn quên ngày đáo hạn hoặc chọn cơ chế tất toán/tái tục không phù hợp, khoản tiền có thể chuyển sang trạng thái không kỳ hạn và lãi suất sẽ thấp hơn đáng kể. Cách đơn giản là đặt nhắc lịch theo ngày đáo hạn, hoặc chọn tái tục tự động nếu bạn chắc chắn chưa cần dùng tiền.
-
Lưu ý khi chọn ngân hàng gửi tiết kiệm
Bạn nên ưu tiên ngân hàng có thông tin lãi suất công khai, biểu phí rõ ràng, quy trình minh bạch và kênh hỗ trợ khách hàng đầy đủ. Với ngân hàng nước ngoài, không phải lúc nào cũng rủi ro, nhưng lãi suất và chính sách sản phẩm có thể khác; bạn cần đọc kỹ điều khoản, phạm vi bảo vệ tiền gửi và các quy định liên quan trước khi quyết định.
>>> Xem thêm: Số điện thoại tổng đài/hotline tư vấn, hỗ trợ của PVcombank trên 63 tỉnh thành Việt Nam
Lời kết
Tổng kết lại, gửi tiết kiệm PVcomBank là lựa chọn phù hợp nếu bạn ưu tiên sự an toàn, đa dạng sản phẩm và tính linh hoạt theo nhu cầu thực tế. Bạn có thể chọn gửi tại quầy hoặc gửi tiết kiệm online để tối ưu trải nghiệm, đồng thời cân nhắc kỳ hạn và cách chia sổ để vừa đảm bảo lãi suất, vừa chủ động dòng tiền khi cần. Trước khi gửi, hãy kiểm tra kỹ lãi suất áp dụng theo từng kênh, điều kiện rút trước hạn, cơ chế tái tục và ngày đáo hạn để tránh bị giảm lãi không đáng có. Những thông tin trên được Tima tổng hợp từ nhiều nguồn và chỉ mang tính chất tham khảo. Trước khi quyết định vay, bạn nên cân nhắc và tìm hiểu thật kỹ. Nếu muốn tham khảo thêm các gói vay phù hợp tại Tima, vui lòng để lại thông tin ở form đăng ký bên dưới hoặc liên hệ hotline 1900 633 688 để được đội ngũ tư vấn hỗ trợ chi tiết.