[Cập nhật 11/2022] Lãi suất vay ngân hàng mới nhất

Lãi suất cho vay của các ngân hàng hiện nay là bao nhiêu? Toàn bộ thông tin cho vay của các ngân hàng được chúng tôi liên tục cập nhật trong bài viết dưới đây.

1. Lãi suất vay tiền ngân hàng thương mại do nhà nước làm chủ 

STT Tên ngân hàng Tên giao dịch

Lãi suất vay tín chấp

(%/năm) 

Lãi suất vay thế chấp 

(%/năm) 

1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn VN Agribank 15,6% - 20,4% 6% - 9 %
2 Ngân hàng Xây dựng CB 7,5% - 10,5% 6,8% - 7,8%
3 Ngân hàng Đại Dương Oceanbank 15% 5,99% - 7,5%
4 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu GPBank 8,4% - 25,2% 6% - 8%

Bảng lãi suất cho vay ngân hàng thương mại 

Mặc dù có nhiều yêu cầu và khá khó khăn trong việc duyệt vay nhưng không thể phủ nhận lãi suất của các ngân hàng nhà nước luôn ổn định và tương đối ưu đãi. 

2. Lãi suất vay tiền ngân hàng thương mại cổ phần

Lãi suất vay tiền ngân hàng thương mại cổ phần do Ngân hàng Nhà nước quản lý vận hành

STT Tên ngân hàng  Tên giao dịch 

Lãi suất vay tín chấp

(%/năm) 

Lãi suất vay thế chấp 

(%/năm) 

1 Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV 13,5%  7,7% - 7,8% 
2 Công Thương Việt Nam VietinBank 9,6%  7,7% - 8,5% 
3 Ngoại thương Việt Nam Vietcombank 15%  7,7% - 8,4%
4 Việt Nam Thịnh Vượng VPBank 16%  6,9%
5 Quân đội MB 12,5% - 20% 7.49 % - 9.5 %
6 Kỹ Thương Việt Nam Techcombank 13,78% - 16,00% 7,49%
7 Ngân hàng Á Châu ACB 17,9% 7,5% - 9,5%
8 Sài Gòn-Hà Nội SHB 15%   8,5%
9 NH TMCP Phát triển Nhà Tp HCM HDBank 24% 6,8%
10 Ngân hàng TMCP Sài Gòn SCB 15% 5,99% - 7,9%
11 Sài Gòn Thương Tín Sacombank 9,6% 8,5%
12 Ngân hàng Tiên Phong TPBank 10,8% - 17% 6,4%
13 NH TMCP Quốc tế Việt Nam VIB 17%  8,3%
14 Hàng Hải Việt Nam MSB 9.6% – 15.6% 5,99%
15 Ngân hàng Đông Nam Á SeABank 10% 8,5%
16 Phương Đông OCB 21%  5,99%
17 Ngân hàng xuất nhập khẩu Việt Nam Eximbank 17% - 20% 8%
18 Bưu điện Liên Việt LienVietPostBank 15% 7,5%
19 Đại chúng Việt Nam PVcombank 17.5% - 18% 7,3% - 8,49%
20 Ngân hàng TMCP Bắc Á Bac A Bank 14% 6% - 8% 
21 Ngân hàng An Bình ABBANK 14,5% 7% - 7,79%
22 Ngân hàng TMCP Đông Á Đông Á Bank 16,8% 9%
23 Bảo Việt BaoViet Bank 11% 6,99% - 8%
24 Ngân hàng TMCP Nam Á Nam A Bank 14,5% 9,9%
25 Việt Nam Thương Tín VietBank 19% 9,2%
26 Ngân hàng TMCP Việt Á Viet A Bank 16% - 23% 6%
27 Quốc Dân NCB 15% 6,5%
28 Ngân hàng Bản Việt BanVietBank
6% - 9,5%
8,39% - 8,99%
29 Kiên Long Kienlongbank - 8,5%
30 Sài Gòn Công Thương Saigonbank 15% 7,6%
31 Xăng dầu Petrolimex PG Bank - 7,99% - 9,49%

Bảng lãi suất cho vay ngân hàng CPTM 

Có thể thấy mức lãi suất cho vay tại các ngân hàng không có sự chênh lệch đáng kể chỉ có sự chênh lệch giữa gói vay tín chấp và gói vay thế chấp. Qua bảng này bạn sẽ có cái nhìn khái quát nhất về lãi suất cho vay của các ngân hàng CPTM hiện nay. 

3. Lãi suất cho vay ngân hàng 100% vốn nước ngoài

STT Tên ngân hàng Tên giao dịch 

Lãi suất vay tín chấp

(%/năm) 

Lãi suất vay thế chấp 

(%/năm) 

1 Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam Shinhan Bank 12% - 20,64% 7,5% - 8,6% 
2 Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC Việt Nam HSBC 15,99% 7,99%
3 Ngân hàng Standard Chartered Standard Chartered từ 18% 6,45%
4 Ngân hàng Woori Bank tại Việt Nam Woori Bank 8,4% -12% 8,5%
5 Ngân hàng CIMB Việt Nam CIMB Bank 15,9% -
6 Ngân hàng Public Bank Việt Nam Public Bank - 8%
7 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam Hong Leong Bank 16% - 25% 8% - 12%
8 Ngân hàng UOB tại Việt Nam UOB 10% -17,5% 6,99% - 9,19%
9 Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ Việt Nam ANZ 13,25% - 20,4% từ 6,5%
... ... ... ... ...
... ... ... ... ...

Bảng lãi suất cho vay ngân hàng 100% vốn nước ngoài

Có thể thấy các ngân hàng 100% vốn đầu tư nước ngoài này  này có biên độ dao động của lãi suất tương đối rộng và khá cạnh tranh nhất là các gói vay tín chấp. Nguyên nhân có thể từ việc đa dạng gói vay để đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng nhằm thu hút và tiếp cận nhiều khách hơn. 

4. Lãi suất vay mua nhà ngân hàng nào thấp nhất

STT Ngân hàng 

Lãi suất ưu đãi 

(%/năm)

Tỷ lệ cho vay

tối đa

(% giá trị nhà)

Kỳ hạn vay

tối đa (năm)

Biên độ lãi suất sau ưu đãi

Phí phạt trả nợ

trước hạn (%)

1 Maritime Bank 4,99% 90 35 LSCS + 3,5% 3
2 PVcombank 5% 85 20 LSCS + 4% 0
3 TPBank 5,9% 90 20 LSTK 12T + 3,% 3
4 VPBank 5,9% 75 35 LSCS + 4% 4
5 Standard Chartered 6,19% 75 25 CPV - 1,5% 6
6 UOB 6,49% 75 15 LSCS + 1,29% 0.75
7 BIDV 7,7% 100 20 LSTK 24T + 3,2% 1
8 Bac A Bank 6,6 % 90 25 LSTK 24T + 4% 0
9 HSBC 7% 70 25 LSCS + 0,75% 3
10 Agribank 7,5% 85 15 LSTK 13T + 3% 1
11 Eximbank 7,49% 70 20 LSTK 24T + 3,5% 2
12 LienVietPostBank 7,5% 80 20 LSTK 13T + 3,75 2
13 VietinBank 7,7% 80 20 LSTK 36T + 3,5% 2
14 Hong Leong Bank 7,92% 80 20 LSCS + 1,5% 3
15 Shinhan Bank 8,2% 70 30 CPV 6T + 3,9 3
16 Sacombank 8,5% 100 25 LSTK 13T + 4,7% 2
17 VIB 9% 90 30 LSTK 12T + 3,9% 2,5
18 Techcombank 10,59% 70 35 10,5 0,5 - 1
19 Vietcombank 11%-12% 70 15 LSTK 24T + 3,5% 1
20 MB Bank  5,9% - 7,7% 80 20 LSTK 24T + 4% 1 - 3
21 ACB 7,5% - 9% 80 20 LSTK 13T + 2,5 - 4% 0,25
22 SHB 8,5% 75 25 LSTK + 3,6% 0 - 1,5%
23 HD Bank 7% 85 20 - -
24 SCB 7,9% 100 25 LSTK 13T + 4% 0 - 4
25 MSB 5,99% 80 20 3%-5% 1 - 2
26 SeABank 8,5% 90 20 LSTK 13T + 3,5% 0 - 3
27 OCB 5,99% 100 20 LSTK 6T + 3,5% 3 - 5
28 ABBANK 7,79% 90 20 LSTK 13T + 3,5% 1 - 2
29 Đông Á Bank 9% 90 20 3% - 5% 1 - 3
30 NCB 6,5 90 - - -
... ... ... ... ... ... ...

Bảng lãi suất cho vay mua nhà của các ngân hàng 

Có một lưu ý là mức lãi suất trong bảng là lãi suất ưu đãi trong năm đầu tiên một số ngân hàng có mức lãi suất năm đầu rất thấp nhằm thu hút khách hàng tham gia vay như Maritime Bank, PVcombank. Tuy nhiên cũng cần lưu ý đến các chỉ số khác như thời gian, biên độ lãi suất hay lãi phạt trả trước hạn. 

Thị trường có nhiều biến động nên một số ngân hàng cũng đã tăng lãi vay so với các năm trước như Shinhan Bank đã tăng lãi vay mua nhà lên 8,2%/năm trong năm đầu tiên trong khi mức lãi suất trước đó chỉ 4,9%/năm gần như thấp nhất thị trường. 

5. Công thức tính lãi suất vay ngân hàng theo tháng chính xác nhất

Thông thường khi bạn có yêu cầu các khoản vay tại ngân hàng thì nhân viên ngân hàng sẽ thay người vay tính toán bảng dự kiến kế hoạch trả nợ theo từng hình thức mà khách trả nợ.

Cách tính lãi suất vay ngân hàng

Công thức tính lãi suất tiền vay ngân hàng

Tuy vậy cách tính lãi suất vay tín chấp của các ngân hàng là như nhau chỉ có sự khác biệt về lãi suất nên để chủ động cho các kế hoạch tài chính của mình khách hàng có thể dễ dàng tính được mức lãi suất và số tiền phải trả của tất cả các ngân hàng theo công thức dưới đây. 

5.1 Lãi suất theo dư nợ gốc 

Lãi suất dựa trên dư nợ gốc là cách tính lãi suất chỉ dựa vào số nợ ban đầu. Theo đó, mỗi kỳ thanh toán, khách hàng cần trả một số tiền lãi như nhau, không đổi theo thời gian.

Công thức thức tính lãi:

Tiền lãi hàng tháng = Dư nợ gốc x Lãi suất vay/Thời gian vay

Ví dụ: 

Bạn vay 100.000.000đ, thời hạn 12 tháng. Trong suốt 12 tháng, lãi luôn được tính trên số tiền nợ gốc 100.000.000đ.
 
Lãi suất phải trả hàng tháng = số tiền vay ban đầu x lãi suất vay/12 tháng = 100.000.000 đồng x 12%/12= 1.000.000 đồng.

5.2 Lãi suất theo dư nợ giảm dần 

Lãi suất dựa trên dư nợ giảm dần là cách tính lãi suất căn cứ vào số dư nợ ở thời điểm kỳ thanh toán nợ. Theo đó, tiền lãi ở mỗi kỳ thanh toán sẽ khác nhau và giảm dần hàng kỳ.

Công thức tính lãi:

Tiền gốc hằng tháng = Số tiền vay/Số tháng vay

Tiền lãi tháng đầu = Số tiền vay x Lãi suất vay theo tháng

Tiền lãi các tháng tiếp theo = Số tiền gốc còn lại x Lãi suất vay

Liên tục như vậy cho đến khi tất toán khoản vay.

Ví dụ: Bạn vay ngân hàng 100.000.000đ, lãi suất vay 12% trong vòng 10 tháng, lãi suất được tính:

  • Lãi tháng đầu = số tiền vay ban đầu x lãi suất vay/10 tháng= 100 triệu x 12%/12= 1.000.000 đồng.

  • Lãi tháng thứ 2 = (số tiền vay ban đầu – số tiền gốc phải trả mỗi tháng)  x lãi suất vay/10 tháng = 100.000.000- 10.000.000) x 12%/10 =  1.080.000 đồng.

  • Lãi tháng thứ 3 = (số tiền vay còn lại – số tiền gốc phải trả mỗi tháng)  x lãi suất vay/10 tháng = (88.920.000 đồng – 5.000.000 đồng) x 12%/10 = 947.040 đồng.

  • Các tháng tiếp theo tính tương tự tháng thứ 3.

Mặc dù cách tính, cơ chế khác nhau nhưng về cơ bản khách hàng vẫn sẽ trả khoản vay tương tự thế nên tùy vào điều kiện khách hàng có thể lựa chọn cho mình cách thanh toán phù hợp nhất mà không lo thiệt hơn. 

Lãi suất vay ngân hàng cập nhật mới nhất

Dùng app tính lãi suất vay ngân hàng nhanh nhất 

6. Dùng ứng dụng tính lãi trên điện thoại

Hiện nay có rất nhiều các công cụ các ứng dụng trên điện thoại hỗ trợ cho việc tính toán lãi suất vay. Bạn chỉ tìm kiếm app tính lãi suất ngân hàng >> tải app về, sau đó nhập các thông số liên quan khoản vay như số tiền vay, thời hạn vay, lãi suất vay, loại hình vay. Hệ thống của ứng dụng sẽ tính toán và báo chính xác số tiền lãi tương ứng để bạn được biết.

Trên đây là lãi suất cho vay của tất cả các ngân hàng được chúng tôi cập nhật thường xuyên và liên tục hàng tháng. Hi vọng, những thông tin chúng tôi cung cấp là hữu ích cho bạn khi lựa chọn địa chỉ vay uy tín nhất. 

ÐĂNG KÝ VAY NHANH
500,000++ người vay thành công
TIMA không thu bất kỳ khoản tiền nào trước khi giải ngân

Tôi đồng ý để TIMA gọi điện và nhắn tin tư vấn khoản vay

Tin liên quan